Bentonite là gì?
Bentonite là một loại đất sét tự nhiên có thành phần chính là montmorillonite, nổi bật với khả năng hút nước, trương nở và hấp phụ cao. Nó thường được ứng dụng trong khoan dầu khí, xử lý nước thải, sản xuất mỹ phẩm và dược phẩm.
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung | 皂土 (zào tǔ) (Danh từ) |
| English: | Bentonite |
Ví dụ tiếng Trung với từ 皂土
皂土常用于石油钻井液中。
Bentonite thường được dùng trong dung dịch khoan dầu khí.
Bentonite is often used in drilling fluids for petroleum exploration.
Từ vựng liên quan
- Đất sét: 黏土 (nián tǔ)
- Khoan dầu khí: 石油钻井 (shí yóu zuān jǐng)
- Hấp phụ: 吸附 (xī fù)
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Download sách TỰ HỌC TIẾNG QUẢNG ĐÔNG VÀ QUAN THOẠI
Đặc điểm của Bentonite
Bentonite có khả năng trương nở mạnh khi gặp nước, tính dẻo cao và diện tích bề mặt lớn. Nhờ đó, nó được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực như xây dựng, môi trường, hóa chất và y tế.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Làm bài test dịch nâng cao MIỄN PHÍ
Ứng dụng thực tế
Bentonit.e được dùng trong công nghiệp khoan dầu khí, xử lý nước, làm chất kết dính trong sản xuất thức ăn gia súc, nguyên liệu mỹ phẩm và thuốc chữa bệnh tiêu hóa.
Thiết bị tản nhiệt tiếng Trung là gì?
