Bút chì tiếng Trung là gì?

Bút chì là gì?

Bút chì là dụng cụ viết có lõi than chì nằm bên trong thân gỗ hoặc thân nhựa, được sử dụng để viết, vẽ, phác thảo và ghi chú. Bút chì dễ dàng tẩy xóa, tiện lợi và được sử dụng phổ biến trong học tập, thiết kế, kiến trúc và nghệ thuật.

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Bút chì tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 铅笔 (qiān bǐ) (Danh từ)
繁體字 鉛筆
English: Pencil

铅笔硬度 / 鉛筆硬度 / Qiānbǐ yìngdù
Độ cứng bút chì

Kết bạn FB với Admin nhé: https://www.facebook.com/NhungLDTTg

Ví dụ tiếng Trung với từ 铅笔

这支铅笔适合用来绘画和写字。
Chiếc bút chì này thích hợp để vẽ và viết.
This pencil is suitable for drawing and writing.

Từ vựng liên quan

  • 橡皮 (xiàng pí) – Tẩy
  • 画笔 (huà bǐ) – Bút vẽ
  • 文具 (wén jù) – Văn phòng phẩm

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm của bút chì

Bút_chì có nhiều loại như bút_chì gỗ, bút_chì bấm, bút_chì kỹ thuật với các độ cứng khác nhau từ 9H đến 9B. Bút_chì mềm cho nét đậm, dễ tô bóng; bút_chì cứng cho nét mảnh, phù hợp kỹ thuật và bản vẽ chi tiết.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Bút_chì được sử dụng rộng rãi trong học tập, kiến trúc, mỹ thuật, thiết kế, ghi chú nhanh và phác họa. Các nghệ sĩ và kỹ sư thường dùng bút_chì để tạo bản vẽ sơ bộ và các chi tiết kỹ thuật quan trọng.

Giấy than tiếng Trung là gì?

Gang dẻo tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận