Chim hải âu tiếng Trung là gì?

Chim Hải âu là gì?

Chim Hải âu là loài chim biển thường sinh sống gần đại dương, bờ biển và cửa sông, nổi bật với khả năng bay xa, thích nghi tốt với môi trường biển và thường xuất hiện tại các bến cảng, đảo ven biển.
Hải âu 是一种生活在海洋及沿海地区的海鸟。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Chim hải âu tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể海鸥 (hǎi ōu) (Danh từ)
繁體字海鷗
English:Seagull

Ví dụ tiếng Trung với từ 海鸥

Khá hack não với MINI GAME TÌM Ô CHỮ - Từ HSK1-HSK5; mỗi lần nhấn F5 hoặc nút Chơi lại, vị trí chữ bị xáo trộn, bạn chơi lại từ đầu nha!
Cập nhật ngày 19/07/2026

Khá hack não với MINI GAME TÌM Ô CHỮ - Từ HSK1-HSK5; mỗi lần nhấn F5 hoặc nút Chơi lại, vị trí chữ bị xáo trộn, bạn chơi lại từ đầu nha!

Bạn chơi nhé!

海鸥在海边自由地飞翔。
Hải âu bay lượn tự do bên bờ biển.
Seagulls fly freely along the seaside.

Từ vựng liên quan

  • 海洋 – Đại dương
  • 海岸 – Bờ biển
  • 鸟类 – Loài chim

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ ngành Ô-TÔ tiếng Trung

Đặc điểm của Chim hải âu

Hải âu có sải cánh rộng, khả năng bay bền bỉ, thích nghi tốt với môi trường mặn và thường sống theo đàn.
海鸥具有翅膀宽大、飞行能力强、适应海洋环境的特点。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Chim Hải âu thường được xem là biểu tượng của biển cả, tự do và du lịch biển, đồng thời đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái ven biển.
海鸥在海洋生态系统和海滨文化中具有重要意义。

Cây thường xuân tiếng Trung là gì?

Hy Lạp tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận