Con thằn lằn là gì?
Con thằn lằn là một loài bò sát nhỏ thuộc bộ có vảy, thường sống ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới. Chúng có thân hình thon dài, da khô, có vảy, di chuyển nhanh và có khả năng tự cắt đuôi để thoát thân khi gặp nguy hiểm.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Tham khảo câu luyện dịch Cấp độ khó

| Tiếng Trung | 蜥蜴 (xī yì) (Danh từ) |
| English: | Lizard |
Ví dụ tiếng Trung với từ 蜥蜴

Hỏi đường – 问路 ----- Bài tập xếp câu - Luyện dịch Việt-Trung qua truyên ngắn! Kéo - thả đúng thứ tự các từ cho trước và kiểm tra đáp án!
Bạn làm bài nhé!这只蜥蜴突然断尾逃跑了。
Con thằn lằn này bất ngờ tự rụng đuôi để chạy trốn.
The lizard suddenly dropped its tail to escape.
Từ vựng liên quan
- Động vật bò sát tiếng Trung: 爬行动物 (pá xíng dòng wù)
- Đuôi tiếng Trung: 尾巴 (wěi ba)
- Tự vệ tiếng Trung: 自我防卫 (zì wǒ fáng wèi)
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
1000 từ ngành THỦY ĐIỆN tiếng Trung
Đặc điểm của con thằn lằn
Thằn lằn có nhiều loài khác nhau, từ thằn lằn nhà nhỏ đến các loài lớn như kỳ đà. Chúng có khả năng leo trèo, sống ở nhiều môi trường như cây cối, tường nhà, sa mạc hoặc rừng rậm. Một số loài có khả năng ngụy trang và tái tạo đuôi sau khi bị đứt. Thằn lằn là loài có ích vì giúp kiểm soát côn trùng trong tự nhiên và trong nhà.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Trong sinh học, thằn lằn là đối tượng nghiên cứu về tái sinh mô, thích nghi sinh học và cơ chế tự vệ. Một số nền y học cổ truyền sử dụng bộ phận của thằn lằn làm dược liệu, tuy nhiên điều này gây tranh cãi. Ngoài ra, thằn lằn cũng xuất hiện trong văn hóa dân gian, biểu tượng cho sự nhanh nhẹn và linh hoạt.

