Định mức tiếng Trung là gì?

Định mức là gì?

Định mức là lượng công việc, chi phí, vật tư hoặc thời gian được quy định làm căn cứ để lập kế hoạch, tính toán chi phí và kiểm soát trong sản xuất, xây dựng hoặc quản lý. Định mức giúp đảm bảo sử dụng nguồn lực hợp lý, tránh lãng phí và nâng cao hiệu quả.

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Định mức tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 定额 (dìng é) (Danh từ)
繁體字 定額
English: Norm / Standard quota

Kết bạn FB với Admin nhé: https://www.facebook.com/NhungLDTTg

Ví dụ tiếng Trung với từ 定额

每个项目都有相应的材料定额。
Mỗi dự án đều có định mức vật liệu tương ứng.
Each project has its corresponding material quota.

Từ vựng liên quan

  • 材料 (cái liào) – Vật liệu
  • 预算 (yù suàn) – Dự toán
  • 标准 (biāo zhǔn) – Tiêu chuẩn

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm của định mức

Định mức có tính ổn định tương đối, được ban hành dựa trên nghiên cứu thực tiễn và tiêu chuẩn kỹ thuật. Định mức có thể áp dụng cho nhân công, vật liệu, máy móc hoặc chi phí. Nhiều lĩnh vực như xây dựng, sản xuất và dịch vụ đều sử dụng định mức để kiểm soát chi phí hiệu quả.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Định_mức được dùng trong lập dự toán xây dựng, quản lý chi phí doanh nghiệp, lập kế hoạch sản xuất, xác định khối lượng vật tư và tính toán giá thành sản phẩm. Đây là công cụ quan trọng trong quản lý kinh tế – kỹ thuật.

Lương theo sản phẩm tiếng Trung là gì?

Phễu liệu tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận