Găng tay tiếng Trung là gì?

Găng tay là gì?

Găng tay là vật dụng bảo hộ hoặc sử dụng hằng ngày nhằm bảo vệ bàn tay khỏi bụi bẩn, hóa chất, nhiệt độ, vật sắc nhọn hoặc tác động từ môi trường. Chúng được làm từ nhiều chất liệu như vải, cao su, nhựa tổng hợp, da và được sử dụng trong lao động, y tế, đời sống và công nghiệp.

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Găng tay tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 手套 (shǒu tào) (Danh từ)
繁體字 手套
English: Gloves

Kết bạn FB với Admin nhé: https://www.facebook.com/NhungLDTTg

Ví dụ tiếng Trung với từ 手套

为了安全作业,请务必佩戴手套。
Để làm việc an toàn, hãy luôn mang găng tay.
For safe operation, always wear gloves.

Từ vựng liên quan

  • 防护 (fáng hù) – Bảo hộ
  • 材料 (cái liào) – Chất liệu
  • 作业区 (zuò yè qū) – Khu vực làm việc

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm của găng tay

Găng tay có nhiều loại với mục đích khác nhau: găng tay bảo hộ lao động, găng_tay y tế, găng_tay chống hóa chất, găng_tay chống cắt, găng_tay chống nhiệt, găng_tay thời trang… Mỗi loại được thiết kế theo chất liệu và độ dày phù hợp để bảo vệ tay tối ưu trong từng môi trường.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Găng_tay được sử dụng phổ biến trong công nghiệp sản xuất, cơ khí, phòng thí nghiệm, y tế, vệ sinh, nấu ăn, thời trang và các công việc đòi hỏi bảo vệ tay. Chúng giúp giảm chấn thương, tránh ô nhiễm và nâng cao an toàn lao động.

Cây lau nhà tiếng Trung là gì?

Cái gạt tàn tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận