Giá vẽ là gì?
Giá vẽ là thiết bị dùng để giữ cố định vật liệu vẽ như giấy, vải, bảng vẽ hoặc canvas, giúp họa sĩ, sinh viên mỹ thuật hoặc người vẽ tiện lợi trong quá trình sáng tác. Giá vẽ có nhiều loại như giá vẽ đứng, giá vẽ để bàn hay giá vẽ ngoài trời, được làm từ gỗ, kim loại hoặc vật liệu tổng hợp.
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung giản thể | 画架 (Danh từ) |
| 繁體字 | 畫架 |
| English: | Easel |
Ví dụ sử dụng từ Giá vẽ
Họa sĩ đặt canvas lên giá vẽ để bắt đầu sáng tác bức tranh.
The artist placed the canvas on the easel to start painting.
Từ vựng liên quan
- Canvas – Vải vẽ
- Bảng vẽ – Drawing board
- Cọ vẽ – Paintbrush
- Màu vẽ – Paint
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ vựng ngành Balo-túi xách tiếng Trung
Đặc điểm của giá_vẽ
Giá_vẽ giúp cố định vật liệu vẽ, điều chỉnh góc và chiều cao phù hợp với người vẽ. Loại giá_vẽ đứng thích hợp cho vẽ tranh lớn, trong khi giá để bàn hoặc giá gấp nhỏ gọn phù hợp cho vẽ tại nhà hoặc ngoài trời. Chất liệu gỗ thường bền và thẩm mỹ, còn kim loại hoặc nhựa có trọng lượng nhẹ, dễ di chuyển.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Giá_vẽ được sử dụng trong trường học mỹ thuật, studio, bảo tàng, triển lãm hoặc ngoài trời cho các họa sĩ chuyên nghiệp và nghiệp dư. Nó giúp quá trình sáng tác thuận tiện, giữ cho vật liệu vẽ ổn định và bảo vệ sản phẩm nghệ thuật khỏi hư hỏng.
Giá trị nhân văn tiếng Trung là gì?
