Kính chiếu hậu (ô-tô) tiếng Trung là gì?

Kính chiếu hậu (ô-tô) là gì?

Kính chiếu hậu (ô-tô) là bộ phận được lắp đặt bên trong hoặc bên ngoài xe, giúp người lái quan sát phía sau và hai bên xe nhằm đảm bảo an toàn khi di chuyển, chuyển làn hoặc lùi xe.
Kính chiếu hậu 是安装在汽车上的一种用于观察车辆后方和侧后方情况的装置。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856


Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Kính chiếu hậu (ô-tô) tiếng Trung là gì?
Affiliate product
Admin giới thiệu: Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản và nâng cao của thầy LIU CHANG - Nếu đúng thứ Bạn đang cần - MUA NGAY nhé! - 谢谢!
Mua ngay
Tiếng Trung giản thể 后视镜 (hòu shì jìng) (Danh từ)
繁體字 後視鏡
English: Rear-view Mirror

Ví dụ tiếng Trung với từ 后视镜

开车时要经常查看后视镜。
Khi lái xe cần thường xuyên quan sát kính chiếu hậu.
Drivers should frequently check the rear-view mirror.

Từ vựng liên quan

  • 行车安全 – An toàn giao thông
  • 倒车 – Lùi xe
  • 汽车配件 – Phụ tùng ô-tô

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ ngành Ô-TÔ tiếng Trung

Đặc điểm của kính chiếu hậu

Kính chiếu hậu giúp mở rộng tầm nhìn cho người lái, giảm điểm mù, có thể điều chỉnh góc nhìn và trên các xe hiện đại còn tích hợp chức năng sấy, chống chói hoặc camera.
后视镜具有扩大视野、减少盲区和提高行车安全性的特点。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Kính chiếu_hậu là bộ phận bắt buộc trên ô-tô, xe máy và các phương tiện giao thông, góp phần quan trọng trong việc đảm bảo an toàn khi tham gia giao thông.
后视镜广泛应用于各类机动车辆。

Dầu hộp số tự động tiếng Trung là gì?

Bã nhờn tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận