Lắp đặt là gì?
Lắp đặt là quá trình bố trí, cố định hoặc kết nối các thiết bị, máy móc, hệ thống hoặc vật dụng vào vị trí nhất định để đảm bảo chúng có thể hoạt động đúng chức năng. Công việc lắp đặt đòi hỏi kỹ năng chuyên môn, tuân thủ quy trình kỹ thuật và an toàn lao động.
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung giản thể | 安装 (ān zhuāng) (Động từ) |
| 繁體字 | |
| English: | Installation / Setup |
* Lắp đặt máy
机械安装 / 機械安裝 / Jīxiè ānzhuāng
Ví dụ tiếng Trung với từ 安装
工人正在安装空调设备。
Công nhân đang lắp đặt thiết bị máy lạnh.
The workers are installing the air-conditioning system.
Từ vựng liên quan
- 设备 (shè bèi) – Thiết bị
- 工人 (gōng rén) – Công nhân
- 系统 (xì tǒng) – Hệ thống
- 调试 (tiáo shì) – Kiểm tra, hiệu chỉnh
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đặc điểm của công việc lắp đặt
Công việc lắp đặt có thể bao gồm nhiều lĩnh vực như cơ điện, nội thất, mạng máy tính hoặc thiết bị công nghiệp. Người thực hiện cần nắm vững hướng dẫn kỹ thuật, đảm bảo kết nối chính xác, an toàn và đạt tiêu chuẩn vận hành. Quá trình này thường đi kèm với bước kiểm tra và chạy thử trước khi bàn giao.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Từ “lắp_đặt” được dùng phổ biến trong các ngành nghề như điện lạnh, xây dựng, công nghiệp, công nghệ thông tin và viễn thông. Ngoài ra, trong lĩnh vực phần mềm, “lắp_đặt” (安装) còn được hiểu là “cài đặt chương trình” (安装软件).
Chất phụ gia tiếng Trung là gì?

