Ống mềm tiếng Trung là gì?

Ống mềm là gì?

Ống mềm là loại ống được làm từ vật liệu dẻo hoặc bán dẻo, có khả năng uốn cong linh hoạt để dẫn chất lỏng, khí hoặc nguyên liệu trong các hệ thống công nghiệp, dân dụng và cơ khí. Nhờ tính linh hoạt, ống mềm thường được sử dụng ở những vị trí khó bố trí ống cứng.

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Ống mềm tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 软管 (Danh từ)
繁體字 軟管
English: Flexible hose / Flexible tubing

Ví dụ tiếng Trung với từ 软管

安装前要确保软管没有破损。
Trước khi lắp đặt cần đảm bảo ống mềm không bị hư hỏng.
Before installation, make sure the flexible hose is not damaged.

Từ vựng liên quan

  • 安装 – Lắp đặt
  • 输送 – Dẫn, vận chuyển
  • 检查 – Kiểm tra

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm của ống mềm

Ống mềm có khả năng uốn cong vượt trội, chịu áp suất tùy theo vật liệu cấu tạo như nhựa PVC, cao su, thép bọc lưới hoặc inox mềm. Một số loại ống mềm có cấu trúc nhiều lớp giúp tăng độ bền và khả năng chịu nhiệt.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Ống_mềm được dùng trong các hệ thống cấp nước, khí nén, xăng dầu, thực phẩm, dây chuyền sản xuất công nghiệp và các thiết bị gia dụng. Tính linh hoạt giúp ống dễ dàng phù hợp với không gian hẹp hoặc vị trí khó lắp đặt.

Đồng hồ so tiếng Trung là gì?

Van ngắt tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận