Răng hàm tiếng Trung là gì?

Răng hàm là gì?

Răng hàm là loại răng nằm phía sau trong khoang miệng, có bề mặt rộng và nhiều múi, dùng để nghiền nát thức ăn trước khi nuốt. Đây là loại răng quan trọng trong quá trình nhai và tiêu hóa.

Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Răng hàm tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung 臼齿 (jiù chǐ) (Danh từ)

臼齒

磨牙 / Móyá

English: Molar tooth

Ví dụ tiếng Trung với từ 臼齿

Admin giới thiệu: Hộp đựng thuốc 3 tầng cho gia đình - Nhỏ gọn, xinh xắn lắm, các bác nhé!
Cập nhật ngày 12/03/2026

Admin giới thiệu: Hộp đựng thuốc 3 tầng cho gia đình - Nhỏ gọn, xinh xắn lắm, các bác nhé!

Mua hàng động viên Admin nhé!

臼齿主要用来咀嚼和磨碎食物。
Răng hàm chủ yếu dùng để nhai và nghiền nát thức ăn.
Molars are mainly used for chewing and grinding food.

Từ vựng liên quan

  • Răng: 牙齿 (yá chǐ)
  • Nhai: 咀嚼 (jǔ jué)
  • Thức ăn: 食物 (shí wù)

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ ngành XỬ LÝ NƯỚC THẢI tiếng Trung

Đặc điểm của răng hàm

Răng hàm có mặt nhai rộng, nhiều múi, giúp nghiền nhỏ thức ăn. Ở người trưởng thành thường có 12 răng hàm, bao gồm cả răng khôn mọc ở cuối cùng.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Quiz NHẬN MẶT CHỮ và ôn từ mới Quyển 1-bài 3-GTHN

Ứng dụng thực tế

Răng_hàm đóng vai trò quan trọng trong việc nghiền nhỏ thức ăn, hỗ trợ hệ tiêu hóa hoạt động hiệu quả. Trong nha khoa, răng_hàm thường được chú ý trong điều trị sâu răng và chỉnh nha.

Lòng bàn tay – Mu bàn tay tiếng Trung là gì?

 

Để lại một bình luận