Silicon chống thấm tiếng Trung là gì?

Silicon chống thấm là gì?

Silicon chống thấm là loại vật liệu đàn hồi có khả năng ngăn nước thấm qua các khe hở. Nó thường được dùng để trám, dán, bịt kín trong xây dựng, điện tử và các thiết bị gia dụng nhằm chống rò rỉ nước, bảo vệ bề mặt và tăng độ bền.

Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Silicon chống thấm tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung 防水硅胶 (fáng shuǐ guī jiāo) (Danh từ)

防水矽膠

English: Waterproof silicone

Ví dụ tiếng Trung với từ 防水硅胶

工人正在使用防水硅胶封住窗户的缝隙。
Người thợ đang dùng silicon chống thấm để trám khe hở cửa sổ.
The worker is using waterproof silicone to seal the window gaps.

Từ vựng liên quan

  • Chống thấm: 防水 (fáng shuǐ)
  • Khe hở: 缝隙 (fèng xì)
  • Vật liệu xây dựng: 建筑材料 (jiàn zhù cái liào)

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

1000 từ ngành MAY MẶC tiếng Trung

Đặc điểm của silicon chống thấm

Silicon chống thấm có độ bám dính cao, chịu nước, chịu nhiệt và đàn hồi tốt. Nó thường có dạng keo đóng tuýp, dễ thi công và bền lâu theo thời gian, không bị mốc hay bong tróc.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Quiz NHẬN MẶT CHỮ và ôn từ mới Quyển 1-bài 3-GTHN

Ứng dụng thực tế

Silicon chống thấm được ứng dụng trong xây dựng (trám khe tường, cửa, mái), trong công nghiệp điện tử (chống thấm mạch điện) và trong đời sống gia đình (bịt kín bồn rửa, nhà tắm).

Dầu mỡ khoáng tiếng Trung là gì?

Keo silicon tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận