Tấm pin mặt trời là gì?
Tấm pin mặt trời (solar panel) là thiết bị chuyển đổi năng lượng từ ánh sáng mặt trời thành điện năng thông qua hiệu ứng quang điện. Đây là thành phần chính trong hệ thống điện mặt trời, gồm nhiều tế bào quang điện (solar cells) kết nối với nhau để tạo ra dòng điện một chiều (DC). Tấm pin mặt trời thường được lắp trên mái nhà, trang trại điện mặt trời hoặc các khu công nghiệp để khai thác nguồn năng lượng sạch và bền vững.
>> SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH <<
Dịch thuật hợp đồng chuyên ngành – ZALO: 0936083856
500 từ vựng ngành Balo-túi xách tiếng Trung
太阳能组件 / 太陽能組件 (tàiyángnéng zǔjiàn) – Danh Từ
太阳能电池板 / 太陽能電池板
Tàiyángnéng diànchí bǎn
English: Solar Panel – Noun
Ví dụ tiếng Trung với từ 太阳能组件

Admin giới thiệu: Nhiệt kế điện tử nấu ăn pha sữa Kaw - Bảo hành 12 tháng - Món đồ giúp nâng tầm các bữa ăn.
Đang giảm giá 48% cho các nàng đảm đang nhé!安装太阳能组件可以显著降低用电成本并减少碳排放。
Lắp đặt tấm pin mặt trời giúp giảm đáng kể chi phí điện năng và khí thải carbon.
Installing solar panels significantly reduces electricity costs and carbon emissions.
Từ vựng liên quan
- 光伏 (guāngfú): quang điện – photovoltaic
- 发电 (fādiàn): phát điện – power generation
- 绿色能源 (lǜsè néngyuán): năng lượng xanh – green energy
- 逆变器 (nìbiànyì): bộ nghịch lưu – inverter
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Học chữ phồn thể không khó – Hướng dẫn tự học
Ứng dụng thực tiễn của tấm pin mặt trời
Tấm pin mặt trời được ứng dụng rộng rãi trong dân dụng, thương mại và công nghiệp. Ngoài việc cung cấp điện cho hộ gia đình và nhà máy, chúng còn được sử dụng trong các trạm viễn thông, tàu biển, nông nghiệp thông minh và cả vệ tinh. Trong bối cảnh biến đổi khí hậu và giá năng lượng tăng cao, việc đầu tư vào hệ thống năng lượng mặt trời không chỉ giúp tiết kiệm chi phí mà còn thể hiện cam kết với phát triển bền vững và giảm phát thải.
Mực nước chết tiếng Trung là gì?
