Thu nhập hoãn lại tiếng Trung là gì?

Thu nhập hoãn lại là gì?

Thu nhập hoãn lại là khoản doanh thu đã nhận nhưng chưa được ghi nhận ngay vào kết quả kinh doanh mà sẽ phân bổ dần theo thời gian.
Thu nhập hoãn lại 是指已经收到但尚未立即计入当期损益,而需在以后期间分期确认的收入。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Thu nhập hoãn lại tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể递延收益 (dì yán shōu yì) (Danh từ)
繁體字遞延收益
English:Deferred income

Bạn xem viết chữ phồn thể nhé!

Ví dụ tiếng Trung với từ 递延收益

DỊCH HỢP ĐỒNG TIẾNG TRUNG DỄ HAY KHÓ?
Nói khó thì khó mà dễ thì cũng dễ, vấn đề là bạn có nắm được những cái "chìa khóa" trong việc dịch HĐ hay không thôi!
Cập nhật ngày 09/06/2026

DỊCH HỢP ĐỒNG TIẾNG TRUNG DỄ HAY KHÓ?
Nói khó thì khó mà dễ thì cũng dễ, vấn đề là bạn có nắm được những cái "chìa khóa" trong việc dịch HĐ hay không thôi!

Bạn đọc bài nhé!

企业收到政府补助后,应按照规定将其确认为递延收益,并在相关期间分摊。
Sau khi nhận trợ cấp của chính phủ, doanh nghiệp phải ghi nhận là thu nhập hoãn lại và phân bổ trong các kỳ liên quan theo quy định.
After receiving government subsidies, the enterprise should recognize them as deferred income and amortize them over the relevant periods as prescribed.

Từ vựng liên quan

  • 营业收入 – Doanh thu kinh doanh
  • 会计准则 – Chuẩn mực kế toán
  • 分期确认 – Ghi nhận phân kỳ

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ chuyên ngành Tài chính-Ngân hàng tiếng Trung

Đặc điểm của thu nhập hoãn lại

Thu nhập hoãn lại phản ánh nguyên tắc phù hợp trong kế toán, đảm bảo doanh thu được ghi nhận tương ứng với chi phí và thời gian phát sinh.
递延收益体现了会计中的配比原则,确保收入与相关成本和期间相匹配。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Thu nhập hoãn lại thường xuất hiện trong các khoản trợ cấp, tiền thuê nhận trước hoặc doanh thu nhận trước của doanh nghiệp.
递延收益常见于政府补助、预收租金或企业的预收收入等项目。

Lỗ xử lý tài sản dài hạn tiếng Trung là gì?

Lãi gộp tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận