Tiêu hủy là gì?
Tiêu hủy là hành động phá bỏ, loại bỏ hoặc làm cho một vật, tài liệu hoặc sản phẩm không thể sử dụng được nữa. Quá trình tiêu hủy thường được thực hiện để đảm bảo an toàn, bảo mật thông tin hoặc tuân thủ các quy định pháp lý.
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung giản thể | 销毁 (xiāo huǐ) (Động từ) |
| 繁體字 | 銷毀 |
| English: | Destroy / Dispose |
Kết bạn FB với Admin nhé: https://www.facebook.com/NhungLDTTg
Ví dụ tiếng Trung với từ 销毁
这些过期文件需要被销毁。
Những tài liệu quá hạn này cần được tiêu hủy.
These expired documents need to be destroyed.
Từ vựng liên quan
- 处理 (chǔ lǐ) – Xử lý
- 废弃物 (fèi qì wù) – Chất thải
- 清除 (qīng chú) – Loại bỏ
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đặc điểm của từ “tiêu hủy”
Tiêu hủy thường được áp dụng cho những vật phẩm, hồ sơ, chứng từ hoặc hàng hóa không còn giá trị sử dụng, đã hết hạn hoặc gây nguy hiểm nếu tiếp tục tồn tại. Việc tiêu_hủy thường phải tuân thủ quy định nhằm đảm bảo an toàn và tránh rò rỉ thông tin.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Tiêu_hủy được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như y tế, tài chính, doanh nghiệp và sản xuất. Việc tiêu_hủy đúng cách giúp đảm bảo bảo mật dữ liệu, tuân thủ quy định và tránh các rủi ro liên quan đến an toàn hoặc môi trường.
Truyện ngôn tình TQ hay

