Cải dầu tiếng Trung là gì?

Cải dầu là gì?

Cải dầu là loại cây nông nghiệp được trồng phổ biến để lấy hạt ép dầu và làm thực phẩm, có giá trị kinh tế cao trong nông nghiệp.
Cải dầu 是一种主要用于榨油和作为食用蔬菜的农作物,具有较高的经济价值。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Cải dầu tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 油菜 (yóu cài) (Danh từ)
繁體字 油菜
English: Rapeseed / Canola

Bạn xem viết chữ phồn thể nhé!

Ví dụ tiếng Trung với từ 油菜

Admin CŨNG MUA RỒI! - Lều cắm trại cho 2 người, có cả loại cho cả gia đình 3- 4 người, hàng chính hãng SUNO, có loại gấp cho các thanh niên năng động, và loại tự bung cho các anh chị lười :D , mang đi cắm trại hoặc cho bọn nhóc chơi trong nhà đều rất okie!
Cập nhật ngày 13/05/2026

Admin CŨNG MUA RỒI! - Lều cắm trại cho 2 người, có cả loại cho cả gia đình 3- 4 người, hàng chính hãng SUNO, có loại gấp cho các thanh niên năng động, và loại tự bung cho các anh chị lười :D , mang đi cắm trại hoặc cho bọn nhóc chơi trong nhà đều rất okie!

Chỉ 251.000đ cho mùa hè rực rỡ!

油菜在中国被广泛种植用于榨油。
Cải dầu được trồng rộng rãi ở Trung Quốc để ép dầu.
Rapeseed is widely cultivated in China for oil production.

Từ vựng liên quan

  • 农作物 – Cây trồng nông nghiệp
  • 植物油 – Dầu thực vật
  • 种植 – Trồng trọt

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ vựng ngành F&B tiếng Trung

Đặc điểm của cải dầu

Cải dầu có khả năng thích nghi tốt với nhiều điều kiện khí hậu, sinh trưởng nhanh và cho năng suất dầu cao.
油菜具有适应性强、生长快、产油量高的特点。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Cải_dầu được ứng dụng trong sản xuất dầu ăn, thức ăn chăn nuôi và một số sản phẩm công nghiệp sinh học.
油菜广泛应用于食用油生产、饲料加工和生物工业。

Đậu rồng tiếng Trung là gì?

Rau húng quế tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận