Máy hát là gì?
Máy hát / Máy quay đĩa (Record player / Turntable) hay còn gọi là máy hát đĩa than, điện xướng cơ, là thiết bị điện tử âm thanh dùng để tái tạo âm nhạc từ các rãnh ghi của đĩa viny (đĩa than) thông qua đầu kim đọc tín hiệu cơ học và chuyển đổi thành tín hiệu điện tín để phát ra loa.
Máy hát 是指一种利用机械声学与电声学原理,通过唱针提读取旋转唱片(留声机唱片或黑胶唱片)微观声槽内的几何纹理震动,并将其转化为模拟电信号进行放大回放的音响设备。在电声技术学、高保真音响工程与视听设备术语中,规范定名为“电唱机”或“黑胶唱机”。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung giản thể / Phiên âm | 电唱机 / 黑胶唱机 / 电声留声机 (Diànchàngjī / Hēijiāo chàngjī / Diànshēng liúshēngjī) |
| Tiếng Trung phồn thể | 電唱機 / 黑膠唱機 / 電聲留聲機 |
| Tiếng Anh | Record player Turntable / Phonograph / Gramophone |
留声机 / 留聲機 / Liúshēngjī
1000 từ ngành SX NỘI THẤT tiếng Trung
Ví dụ tiếng Trung về Máy hát

TỰ HỌC TIẾNG QUẢNG ĐÔNG
Bác nào thích tìm hiểu tiếng Quảng Đông thì mình có cuốn dạy bồi đây nhé! Cũng chia thành nhiều chủ đề với các đoạn hội thoại nhỏ nha!
现代发烧友非常钟爱古董电唱机发出的温暖音质,并乐于研究唱臂与唱头拾音器的配置。
Giới chơi âm thanh hiện đại cực kỳ yêu thích chất âm ấm áp phát ra từ những chiếc máy hát cổ điển, đồng thời vui thích nghiên cứu cấu hình của tay cơ và hộp kim đọc đĩa.
Từ vựng chuyên ngành liên quan
- 黑胶唱片微观声槽与物理唱针 (Hēijiāo chàngpiàn wēiguān shēngcáo yǔ wùlǐ chàngzhēn / 黑膠唱片微觀聲槽與物理唱針) – Rãnh âm thanh vi mô của đĩa than và kim đọc vật lý.
- 动磁唱头与动圈拾音器电声特性 (Dòngcí chàngtóu yǔ dòngquān shíyīnqì diànshēng tètìng / 動磁唱頭與動圈拾音器電聲特性) – Đặc tính điện thanh của hộp kim MC (động vòng) và MM (động từ).
- 定速皮带驱动与直接驱动转盘结构 (Dìngsù pídài qūdòng yǔ zhíjiē qūdòng zhuànpán jiégòu / 定速皮帶驅動與直接驅動轉盤結構) – Kết cấu mâm quay truyền động trực tiếp và truyền động bằng dây đai định tốc.
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Cơ chế điện thanh học và cấu tạo cơ khí của hệ thống máy hát
Nguyên lý hoạt động của máy hát dựa vào sự kết hợp giữa cơ học chính xác và chuyển đổi điện từ. Khi mâm quay (platter) xoay đĩa viny với tốc độ chuẩn (33, 45 hoặc 78 vòng/phút), đầu kim (stylus) làm bằng kim cương nhân tạo sẽ men theo rãnh đĩa dao động. Sự rung động cơ học này truyền qua thanh kim (cantilever) tác động lên nam châm hoặc cuộn cảm bên trong hộp kim (cartridge), tạo ra dòng điện xoay chiều cực nhỏ, sau đó đưa qua mạch tiền khuếch đại Phono Stage để phục hồi và phóng đại dải tần âm thanh.
电唱机的物理机械架构对音质的高保真度(Hi-Fi)起着决定性作用。转盘在同步电机的驱动下,依靠皮带(Belt drive)或直驱(Direct drive)精确维持恒定角速度。唱头(Cartridge)内部的换能系统主要分为动磁式(MM)与动圈式(MC),唱针在声槽内做横向与纵向两维微幅机械振动时,电磁感应定律使磁通量发生改变,从而生成微伏级的模拟弱电信号。为了消除转盘低频共振引起的“声反馈”噪音,电唱机机身设计必须具备极其严苛的抗震避震阻尼系统。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất!
Ứng dụng thực tế và dịch thuật chuyên ngành
Trong thực tiễn thương mại thiết bị nghe nhìn retro, giám định hàng hóa đấu giá đồ cổ nghệ thuật, biên dịch tài liệu kỹ thuật lắp ráp phụ kiện hi-end, thuật ngữ “diànchàngjī” cần được dịch chính xác dựa theo thời kỳ kết cấu phần cứng để phân biệt rõ với máy hát loa kèn cơ học thời kỳ đầu (Gramophone / 留声机). Biên dịch viên cần làm rõ thông số cân kim (Tracking force), hiệu ứng méo tiếng và dải đáp ứng tần số trong cẩm nang hướng dẫn Trung – Việt.
在涉外古董音响设备拍卖鉴定书编译、高端发烧级视听硬件进出口海关归类申报及电声元件跨国质检规范实务中,技术文书对“电唱机”各硬件模块的定名存在极高的专业性门槛。翻译团队在编译中越双语《多功能唱盘机电声学性能测试标准》、唱头放大器(Phono Preamp)电路布线设计图及音响发烧友评测文本时,必须精准咬合抗滑力、唱针针压、谐波失真(THD)等声学硬核术语,严密防止因专业词汇混淆引发的跨国贸易技术壁垒或产品性能描述免责条文纠纷。
Phân tích phân loại và định hướng phát triển thị trường
Phân loại theo cấu trúc và đối tượng người dùng (精细业务分类 / 精細業務分類): Máy hát đĩa than tích hợp loa vali mini di động (便携式一体化电唱机), Mâm đĩa than hi-end chuyên dụng phát thanh (专业发烧级黑胶唱盘设备 / 專業發燒級黑膠唱盤設備) 和唱片骑师专用打碟电唱机 (Máy hát vinyl DJ truyền động trực tiếp có tinh chỉnh tốc độ).
Hệ thống từ khóa thị trường mở rộng (扩展市场关键词 / 擴展市場關鍵詞): Đối với các trang thương mại điện tử hàng điện tử âm thanh và cộng đồng đam mê âm thanh retro, việc nghiên cứu các nhóm từ khóa như: Mua máy hát đĩa than bluetooth cao cấp (复古全自动黑胶电唱机批发价格 / 復古全自動黑膠電唱機批發價格), Thay thế sửa chữa kim máy hát đĩa than (电唱机唱针磨损更换维修教程 / 電唱機唱針磨損更換維修教程) and Cách cân chỉnh tay cơ mâm đĩa than (黑胶唱机针压与抗滑力调节方法 / 黑膠唱機針壓與抗滑力調節方法) sẽ tăng tối đa lưu lượng tiếp cận bài viết, định vị chính xác tệp khách hàng mua sắm thiết bị âm nhạc, các quán cafe phong cách cổ điển và giới sưu tầm đĩa nhạc Việt – Trung.
Bạn theo dõi kênh Youtube của Admin nhé!
Kênh Luyện dịch tiếng Trung
Kênh Tiếng Trung tổng hợp

