Đại tràng góc gan tiếng Trung là gì?

Đại tràng góc gan là gì?

Đại tràng góc gan là đoạn đại tràng nằm ở phía trên bên phải ổ bụng, nơi đại tràng lên chuyển tiếp thành đại tràng ngang, có vị trí giải phẫu gần gan.
Đại tràng góc gan 是指位于腹部右上方、结肠上升段与横结肠相连接、靠近肝脏的肠道部位。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Đại tràng góc gan tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 结肠肝曲

(jié cháng gān qū) (Danh từ)

繁體字 結腸肝曲
English: Hepatic flexure of colon

Ví dụ tiếng Trung với từ 结肠肝曲

Admin giới thiệu: CƯNG XỈU - Túi Đeo Chéo Xếp Ly Hình Bí Ngô Đám Mây Bằng Lông Nhung - có 3 màu Trắng - Đen - Kaki - Giảm 30% còn 58k; đã gồm phí ship - CDO
Cập nhật ngày 04/02/2026

Admin giới thiệu: CƯNG XỈU - Túi Đeo Chéo Xếp Ly Hình Bí Ngô Đám Mây Bằng Lông Nhung - có 3 màu Trắng - Đen - Kaki - Giảm 30% còn 58k; đã gồm phí ship - CDO

MUA NGAY để nhận hàng trước Tết, các Nàng nhé!

结肠肝曲是结肠的重要解剖结构之一。
Đại tràng góc gan là một trong những cấu trúc giải phẫu quan trọng của đại tràng.
The hepatic flexure is an important anatomical structure of the colon.

Từ vựng liên quan

  • 大肠 – Đại tràng
  • 肝脏 – Gan
  • 消化系统 – Hệ tiêu hóa

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ vựng ngành in tiếng Trung

Đặc điểm của đại tràng góc gan

Đại tràng góc gan có vị trí cố định tương đối, dễ bị ảnh hưởng trong các bệnh lý đường tiêu hóa và thường được lưu ý trong chẩn đoán hình ảnh.
结肠肝曲位置相对固定,在消化系统疾病的影像学诊断中具有重要意义。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Đại tràng góc_gan thường được đề cập trong y học lâm sàng khi chẩn đoán các bệnh như viêm đại tràng, u đại tràng hoặc tắc ruột.
结肠肝曲在临床医学中常用于结肠炎、肿瘤及肠梗阻等疾病的诊断。

Tá dược tiếng Trung là gì?

Phục hồi chức năng tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận