Gầu tải tiếng Trung là gì?

Gầu tải là gì?

Gầu tải là thiết bị vận chuyển vật liệu rời theo phương thẳng đứng hoặc nghiêng, thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp như xi măng, nông sản, hóa chất để nâng hạt, bột, hoặc vật liệu nhỏ rời lên cao.

Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Gầu tải tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung 链斗升降机 (liàn dǒu shēng jiàng jī) (Danh từ)

鏈斗升降機

English: Bucket elevator

Ví dụ tiếng Trung với từ 链斗升降机

Admin giới thiệu: Túi da giả bò - Túi cá tính, túi xinh đón Tết cho các nàng đây! - Chỉ hơn 200k - Giá gồm ship - COD - Túi Đeo Vai Da PU Mềm Vintage
Cập nhật ngày 04/02/2026

Admin giới thiệu: Túi da giả bò - Túi cá tính, túi xinh đón Tết cho các nàng đây! - Chỉ hơn 200k - Giá gồm ship - COD - Túi Đeo Vai Da PU Mềm Vintage

MUA NGAY để nhận hàng trước Tết, các Nàng nhé!

这种链斗升降机常用于粮食加工厂。
Loại gầu tải này thường được sử dụng trong nhà máy chế biến ngũ cốc.
This type of bucket elevator is often used in grain processing plants.

Từ vựng liên quan

  • Vật liệu rời: 散料 (sǎn liào)
  • Ngũ cốc: 谷物 (gǔ wù)
  • Xi măng: 水泥 (shuǐ ní)

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ ngành XỬ LÝ NƯỚC THẢI tiếng Trung

Đặc điểm của gầu tải

Gầu tải có cấu tạo gồm dây xích hoặc băng tải gắn các gầu nhỏ, hoạt động liên tục để vận chuyển vật liệu lên cao. Thiết bị này có hiệu suất cao, tiết kiệm nhân công và phù hợp cho nhiều loại vật liệu rời.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Quiz NHẬN MẶT CHỮ và ôn từ mới Quyển 1-Bài 4-GTHN

Ứng dụng thực tế

Gầu tải được ứng dụng trong các ngành công nghiệp sản xuất xi măng, phân bón, chế biến nông sản, và nhiều lĩnh vực khác để nâng vật liệu từ thấp lên cao một cách an toàn và hiệu quả.

Để lại một bình luận