Son môi tiếng Trung là gì?

Son môi là gì?

Son môi là sản phẩm mỹ phẩm dùng để tạo màu, làm đẹp và bảo vệ môi, được sử dụng phổ biến trong trang điểm cá nhân.
Son môi 是一种用于为嘴唇上色、美化并保护嘴唇的化妆品。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Son môi tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 口红 (kǒu hóng) (Danh từ)
繁體字 口紅
English: Lipstick

Bạn xem viết chữ phồn thể nhé!

Ví dụ tiếng Trung với từ 口红

Admin giới thiệu: Túi nơ xinh cho chị em bánh bèo, có 3 màu Trắng - Hồng - Đen; giảm 41% chỉ còn 88,500đ - đã gồm phí ship- COD
Cập nhật ngày 04/02/2026

Admin giới thiệu: Túi nơ xinh cho chị em bánh bèo, có 3 màu Trắng - Hồng - Đen; giảm 41% chỉ còn 88,500đ - đã gồm phí ship- COD

MUA NGAY để nhận hàng trước Tết, các Nàng nhé!

她每天都会涂口红。
Cô ấy thoa son môi mỗi ngày.
She applies lipstick every day.

Từ vựng liên quan

  • 化妆品 – Mỹ phẩm
  • 嘴唇 – Môi
  • 彩妆 – Trang điểm

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ ngành THẨM MỸ – MỸ PHẨM tiếng Trung

Đặc điểm của son môi

Son_môi có nhiều màu sắc, chất son đa dạng, giúp làm đẹp khuôn mặt và tăng sự tự tin cho người sử dụng.
口红具有颜色丰富、质地多样的特点,可提升整体妆容效果。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Son_môi được sử dụng rộng rãi trong trang điểm cá nhân, biểu diễn nghệ thuật và ngành công nghiệp mỹ phẩm nhằm tạo điểm nhấn cho đôi môi.
口红广泛应用于个人化妆、艺术表演和化妆品行业。

Ố vàng răng tiếng Trung là gì?

Phấn rôm tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận