500 từ vựng Kế toán-Kiểm toán tiếng Trung – Bạn là một phiên dịch viên chuyên hỗ trợ lĩnh vực tài chính, kế toán và kiểm toán, hay nhân viên kế toán muốn nâng cao kỹ năng tiếng Trung để làm việc trong môi trường quốc tế, hay bạn là sinh viên ngành Kế toán làm việc trong các doanh nghiệp Trung Quốc và muốn nâng cao trình độ tiếng Trung…thì cũng rất nên sở hữu bộ từ vựng này.
Download sách TỰ HỌC TIẾNG QUẢNG ĐÔNG VÀ QUAN THOẠI
DOWNLOAD GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ CHỮ PHỒN THỂ
Trong bất kỳ ngành nghề nào, đặc biệt là lĩnh vực Kế toán – Kiểm toán, việc hiểu đúng và sử dụng chính xác từ vựng chuyên ngành là yếu tố then chốt.
Kế toán không chỉ là các con số mà còn là sự giao tiếp chính xác trong báo cáo tài chính, đối chiếu tài khoản, hay các cuộc kiểm toán phức tạp.
Vậy hãy thử tưởng tượng: bạn đang đối mặt với một Báo cáo tài chính bằng tiếng Trung nhưng không biết thuật ngữ “资产负债表” (zīchǎn fùzhài biǎo) nghĩa là “Bảng cân đối kế toán”, hoặc bạn gặp từ “审计报告” (shěnjì bàogào) nhưng không biết đó là “Báo cáo kiểm toán”, việc này không chỉ khó hiểu mà còn gây ra sự lúng túng, thậm chí có thể dẫn đến sai sót nghiêm trọng công việc
Chủ động lựa chọn bài LUYỆN DỊCH NÂNG CAO theo chuyên ngành Hợp đồng-KD; Tài chính – Kế toán
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP DỊCH CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
Bộ từ vựng này không chỉ giúp bạn hiểu thuật ngữ chuyên ngành mà còn hỗ trợ bạn giao tiếp, viết báo cáo, hay thậm chí đàm phán với các đối tác Trung Quốc một cách chuyên nghiệp nhất.
Bộ từ vựng “500 từ vựng Kế toán – Kiểm toán tiếng Trung” không phải là một danh sách khô khan, mà được sắp xếp khoa học, dễ tra cứu và học tập. Mỗi từ bao gồm:
- Tiếng Trung: 500 từ vựng phổ biến nhất trong chuyên ngành Kế toán và Kiểm toán của doanh nghiệp
- Phiên âm: Hỗ trợ cách phát âm chính xác.
- Nghĩa tiếng Việt chuẩn xác
- Tiếng Anh để tham chiếu
Một khi bạn nắm vững từ vựng này, bạn sẽ không còn e ngại khi tiếp xúc với các tài liệu chuyên ngành tiếng Trung hay những buổi họp quốc tế nữa.
THÊM VÀO GIỎ HÀNG NHÉ!
Ví dụ về Từ vựng Kế toán-Kiểm toán tiếng Trung được cung cấp trong file
1/变动成本/biàn dòng chéng běn/Chi phí biến động/Variable cost
2/财务安全/cái wù ān quán/An toàn tài chính/Financial security
3/财务报表/cái wù bào biǎo/Báo cáo tài chính/Financial statement
4/财务报表附加信息/cái wù bào biǎo fù jiā xìn xī/Thông tin bổ sung báo cáo tài chính/Additional financial statement information
5/财务报表附注/cái wù bào biǎo fù zhù/Thuyết minh báo cáo tài chính/Notes to financial statements
6/财务报表审计/cái wù bào biǎo shěn jì/Kiểm toán báo cáo tài chính/Financial statement audit
7/财务报表整合/cái wù bào biǎo zhěng hé/Hợp nhất báo cáo tài chính/Financial statement consolidation
8/财务报销/cái wù bào xiāo/Thanh toán tài chính/Financial reimbursement
9/财务报销单/cái wù bào xiāo dān/Phiếu đề nghị thanh toán/Expense claim form
10/财务比率/cái wù bǐ lǜ/Tỷ số tài chính/Financial ratio
Mỗi click HÀI LÒNG của Bạn sẽ như một lời động viên Admin
tiếp tục cung cấp từ vựng MIỄN PHÍ cho cộng đồng DÂN TIẾNG TRUNG nhé!
Quay lại Trang chủ hoặc ghé qua SHOP TỪ ĐIỂN nhé!
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936.083.856












