Kính lúp là gì?
Kính lúp là dụng cụ quang học có thấu kính hội tụ, giúp phóng to hình ảnh của vật thể nhỏ để dễ quan sát chi tiết. Nó thường được dùng trong học tập, nghiên cứu, sửa chữa điện tử, và cả trong y học.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung | 放大镜 (fàng dà jìng) (Danh từ)
放大鏡 |
| English: | Magnifying Glass |
Ví dụ tiếng Trung với từ 放大镜

DỊCH HỢP ĐỒNG TIẾNG TRUNG DỄ HAY KHÓ?
Nói khó thì khó mà dễ thì cũng dễ, vấn đề là bạn có nắm được những cái "chìa khóa" trong việc dịch HĐ hay không thôi!
他用放大镜来看书上的小字。
Anh ấy dùng kính lúp để đọc chữ nhỏ trong sách.
He uses a magnifying glass to read the small print in the book.
Từ vựng liên quan
- Thấu kính: 镜片 (jìng piàn)
- Quan sát: 观察 (guān chá)
- Kính hiển vi: 显微镜 (xiǎn wēi jìng)
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ vựng về SX linh kiện điện tử tiếng Trung
Đặc điểm của kính lúp
Kính lúp có nhiều loại với độ phóng đại khác nhau, từ loại cầm tay đơn giản đến loại chuyên dụng cho phòng thí nghiệm. Nó giúp nhìn rõ các chi tiết nhỏ mà mắt thường khó quan sát.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Đề #2 – Luyện thi HSK3 online – Miễn phí
Ứng dụng thực tế
Kính lúp được ứng dụng trong giáo dục, nghiên cứu khoa học, sửa chữa đồng hồ, đồ trang sức và y tế. Đây là công cụ hỗ trợ quan sát tiện dụng, giá thành rẻ và dễ sử dụng.
Kìm bấm cos tiếng Trung là gì?

