Kính lúp tiếng Trung là gì?

Kính lúp là gì?

Kính lúp là dụng cụ quang học có thấu kính hội tụ, giúp phóng to hình ảnh của vật thể nhỏ để dễ quan sát chi tiết. Nó thường được dùng trong học tập, nghiên cứu, sửa chữa điện tử, và cả trong y học.

Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Kính lúp tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung 放大镜 (fàng dà jìng) (Danh từ)

放大鏡

English: Magnifying Glass

Ví dụ tiếng Trung với từ 放大镜

DỊCH HỢP ĐỒNG TIẾNG TRUNG DỄ HAY KHÓ?
Nói khó thì khó mà dễ thì cũng dễ, vấn đề là bạn có nắm được những cái "chìa khóa" trong việc dịch HĐ hay không thôi!
Cập nhật ngày 30/05/2026

DỊCH HỢP ĐỒNG TIẾNG TRUNG DỄ HAY KHÓ?
Nói khó thì khó mà dễ thì cũng dễ, vấn đề là bạn có nắm được những cái "chìa khóa" trong việc dịch HĐ hay không thôi!

Bạn đọc bài nhé!

他用放大镜来看书上的小字。
Anh ấy dùng kính lúp để đọc chữ nhỏ trong sách.
He uses a magnifying glass to read the small print in the book.

Từ vựng liên quan

  • Thấu kính: 镜片 (jìng piàn)
  • Quan sát: 观察 (guān chá)
  • Kính hiển vi: 显微镜 (xiǎn wēi jìng)

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ vựng về SX linh kiện điện tử tiếng Trung

Đặc điểm của kính lúp

Kính lúp có nhiều loại với độ phóng đại khác nhau, từ loại cầm tay đơn giản đến loại chuyên dụng cho phòng thí nghiệm. Nó giúp nhìn rõ các chi tiết nhỏ mà mắt thường khó quan sát.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Đề #2 – Luyện thi HSK3 online – Miễn phí

Ứng dụng thực tế

Kính lúp được ứng dụng trong giáo dục, nghiên cứu khoa học, sửa chữa đồng hồ, đồ trang sức và y tế. Đây là công cụ hỗ trợ quan sát tiện dụng, giá thành rẻ và dễ sử dụng.

Cái búa tiếng Trung là gì?

Kìm bấm cos tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận