500 từ ngành LOGISTICS tiếng Trung – Logistics không chỉ đơn thuần là vận chuyển hàng hóa, mà còn bao gồm một chuỗi các hoạt động phức tạp từ lập kế hoạch, thực hiện, kiểm soát luồng di chuyển và lưu trữ hàng hóa, dịch vụ và thông tin liên quan từ điểm xuất phát đến điểm tiêu thụ.
Vai trò thiết yếu của ngành logistics
- Tối ưu hóa chuỗi cung ứng: Logistics giúp doanh nghiệp tối ưu hóa chuỗi cung ứng, giảm thiểu chi phí, thời gian và rủi ro, đồng thời nâng cao hiệu quả hoạt động.
- Kết nối thị trường: Logistics kết nối các thị trường trong nước và quốc tế, tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động xuất nhập khẩu và thương mại toàn cầu.
- Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế: Logistics góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế bằng cách tạo ra các cơ hội việc làm, tăng cường năng lực cạnh tranh và nâng cao chất lượng dịch vụ.
- Nâng cao trải nghiệm khách hàng: Logistics đảm bảo hàng hóa được giao đến tay khách hàng một cách nhanh chóng, chính xác và an toàn, từ đó nâng cao trải nghiệm và sự hài lòng của khách hàng.
Các hoạt động chính trong ngành logistics
- Vận tải: Bao gồm vận tải đường bộ, đường sắt, đường biển và đường hàng không.
- Kho bãi và lưu trữ: Quản lý kho bãi, lưu trữ hàng hóa và tối ưu hóa không gian lưu trữ.
- Quản lý hàng tồn kho: Theo dõi, kiểm soát và tối ưu hóa lượng hàng tồn kho.
- Xử lý đơn hàng: Tiếp nhận, xử lý và theo dõi đơn hàng.
- Dịch vụ khách hàng: Giải đáp thắc mắc, xử lý khiếu nại và cung cấp thông tin cho khách hàng.
- Công nghệ thông tin: Ứng dụng công nghệ thông tin vào quản lý và điều hành hoạt động logistics.
Bộ 500 từ ngành LOGISTICS tiếng Trung này sẽ giúp ACE bổ sung từ vựng, phục vụ công việc phiên dịch tiếng Trung thuận lợi hơn nhiều.
Thay vì ngồi lọ mọ tra cứu từng từ, mà có khi còn tìm không ra thì bộ từ vựng này là một lựa chọn đúng đắn ý!
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Bộ từ vựng này cung cấp cho ACE 500 từ vựng liên quan đến ngành Logistics, bao gồm: vận tải, bốc xếp hàng, kho bãi, hải quan, chuỗi cung ứng…giúp ACE có thể tiếp cận và dịch thuật nhanh chóng, chính xác các nội dung về nguyên ngành này.
Bộ 500 từ ngành LOGISTICS tiếng Trung được cung cấp theo cấu trúc:
Tiếng Trung giản thể/Tiếng Trung phồn thể/Phiên âm/Tiếng Việt/Tiếng Anh
Phiên âm xếp theo chuẩn từ điển Alphabet, giúp ACE có thể tra cứu từ vựng nhanh chóng.
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
Bạn quay lại Trang chủ để tham khảo thêm từ vựng các chuyên ngành khác
hoặc ghé qua SHOP TỪ ĐIỂN nhé!
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
仓储环境控制/倉儲環境控制/cāngchǔ huánjìng kòngzhì/Kiểm soát môi trường kho/Warehouse environment control
仓储物资调配/倉儲物資調配/cāngchǔ wùzī diàopèi/Điều phối vật tư kho hàng/Warehouse material allocation
仓储智能拣货/倉儲智能揀貨/cāngchǔ zhìnéng jiǎnhuò/Nhặt hàng thông minh trong kho/Smart picking system
电子物流平台/電子物流平台/diànzǐ wùliú píngtái/Nền tảng logistics điện tử/Electronic logistics platform
可持续物流/可持續物流/kě chíxù wùliú/Logistics bền vững/Sustainable logistics
库存周转率/庫存週轉率/kùcún zhōuzhuǎn lǜ/Tỷ lệ luân chuyển hàng tồn kho/Inventory turnover rate
ACE THÊM VÀO GIỎ HÀNG ngay nhé!
Thanh toán online và tải file về!
ACE cần từ vựng ngành nào thì cứ nhắn cho mình nhé!
Zalo: 093.608.3856
乐意为您服务!
Admin Phạm Ngọc Lam











