Cần câu cá là gì?
Cần câu cá là dụng cụ dùng để bắt cá, có dạng thanh dài, được làm từ các vật liệu nhẹ như carbon, sợi thủy tinh hoặc hợp kim nhôm. Cần câu cá giúp điều khiển dây và móc câu hiệu quả, phục vụ cho cả mục đích giải trí và nghề nghiệp.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
500 từ ngành TẤM XỐP tiếng Trung
| Tiếng Trung | 钓鱼竿 (diàoyú gān) (Danh từ)
釣魚竿 |
| English: | Fishing rod |
Ví dụ tiếng Trung với từ 钓鱼竿

Admin giới thiệu: CƯNG XỈU - Túi Đeo Chéo Xếp Ly Hình Bí Ngô Đám Mây Bằng Lông Nhung - có 3 màu Trắng - Đen - Kaki - Giảm 30% còn 58k; đã gồm phí ship - CDO
他买了一根新的钓鱼竿。
Anh ấy đã mua một chiếc cần câu cá mới.
He bought a new fishing rod.
Từ vựng liên quan
- Dây câu tiếng Trung: 钓鱼线 (diàoyú xiàn)
- Móc câu tiếng Trung: 鱼钩 (yú gōu)
- Thùng cá tiếng Trung: 鱼桶 (yú tǒng)
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đặc điểm của cần câu cá
Cần câu cá hiện đại có thiết kế đa dạng về độ dài, độ cứng và chất liệu, phù hợp với từng loại cá và địa hình khác nhau. Nhiều loại cần còn được tích hợp ống dẫn dây, khoen chống rối và tay cầm chống trượt giúp tăng độ chính xác và độ bền trong quá trình sử dụng lâu dài.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
DOWNLOAD GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ CHỮ PHỒN THỂ
Ứng dụng thực tế
Cần câu cá không chỉ dùng trong câu cá giải trí mà còn có ứng dụng trong ngư nghiệp, giáo dục môi trường và hoạt động du lịch trải nghiệm. Một số loại cần chuyên dụng còn được dùng trong nghiên cứu thủy sinh hoặc huấn luyện kỹ năng sinh tồn.
Bút thử điện tiếng Trung là gì?
Kìm bấm cos tiếng Trung là gì?
