Kết nối tiếng Trung là gì?

 

 

Kết nối là gì?

Kết nối / Móc nối (Docking / Integration) trong ngữ cảnh kỹ thuật và quản lý doanh nghiệp là quá trình tiếp xúc, khớp nối và thiết lập liên kết đồng bộ giữa hai hệ thống dữ liệu, hai quy trình công nghệ hoặc hai bộ phận nhân sự khác nhau nhằm đảm bảo luồng vận hành diễn ra thông suốt.

Kết nối 是指两个独立的系统、机构、数据接口或项目流程之间,通过特定的标准、协议或沟通机制进行物理或逻辑上的精准匹配与闭环协同。在航天工程学、计算机软件系统架构以及现代供应链管理术语中,规范定名为“对接”。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Kết nối tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể / Phiên âm对接 / 系统集成 / 业务衔接

(Duìjiē / Xìtǒng jíchéng / Yèwù xiánjiē)

Tiếng Trung phồn thể對接 / 系統集成 / 業務銜接
Tiếng AnhDocking
Integration / Interface connection / Aligning

500 từ ngành XỬ LÝ NƯỚC THẢI tiếng Trung

Ví dụ tiếng Trung về Kết nối

Khá hack não với MINI GAME TÌM Ô CHỮ - Từ HSK1-HSK5; mỗi lần nhấn F5 hoặc nút Chơi lại, vị trí chữ bị xáo trộn, bạn chơi lại từ đầu nha!
Cập nhật ngày 13/06/2026

Khá hack não với MINI GAME TÌM Ô CHỮ - Từ HSK1-HSK5; mỗi lần nhấn F5 hoặc nút Chơi lại, vị trí chữ bị xáo trộn, bạn chơi lại từ đầu nha!

Bạn chơi nhé!

技术团队正在对两家跨境电商平台的 API 接口进行深度对接,以实现库存数据的实时同步。
Tổ kỹ thuật đang tiến hành kết nối chuyên sâu cổng giao diện API của hai nền tảng thương mại điện tử xuyên biên giới nhằm thực hiện đồng bộ hóa thời gian thực dữ liệu kho bãi.

GIẢI MÃ NHỮNG GIẤC MƠ

Từ vựng chuyên ngành liên quan

  • 信息系统外部接口对接协议 (Xìnxī xìtǒng wàibù jiēkǒu duìjiē xiéyì / 信息系統外部接口對接協議) – Nghị định thư kết nối cổng giao diện bên ngoài của hệ thống thông tin.
  • 两地产业供应链精准对接机制 (Liǎngdì chǎnyè gōngyìngliàn jīngzhǔn duìjiē jīzhì / 兩地產業供應鏈精準對接機制) – Cơ chế kết nối chính xác chuỗi cung ứng ngành nghề giữa hai địa phương.
  • 技术参数与数据格式兼容衔接 (Jìshù cānshù yǔ shùjù géshì jiānróng xiánjiē / 技術參數與數據格式兼容銜接) – Khớp nối tương thích giữa tham số kỹ thuật và định dạng dữ liệu.

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Cơ chế hệ thống học và bản chất kỹ thuật của quá trình kết nối

Bản chất của kỹ thuật kết nối trong hệ thống học (Systems engineering) dựa trên việc thiết lập kiến trúc tầng trung gian (middleware) hoặc giao thức chuẩn hóa để triệt tiêu sự bất đồng bộ giữa các thực thể độc lập. Khi tiến hành kết nối hệ thống cơ sở dữ liệu lớn (Big Data), yêu cầu tối quan trọng là kiểm soát độ trễ và tính toàn vẹn của cấu trúc dữ liệu. Việc kết nối thất bại thường do xung đột định dạng mã hóa hoặc sai lệch giao thức truyền tải hạ tầng.

在系统工程学(Systems engineering)与信息处理架构中,“对接”的核心逻辑在于解决异构系统间的互操作性(Interoperability)障碍。不论是企业资源计划(ERP)系统的跨平台中间件拓扑设计,还是工业自动化物联网(IoT)中传感器物理信号的串行端口接入,对接流程都极度依赖于统一的通信协议与网关校验。一旦底层映射关系(Data mapping)发生错位,系统在数据交互时便会诱发大规模的逻辑断层,导致整体自动化流水线或业务流瘫痪。

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất!

Ứng dụng thực tế và dịch thuật chuyên ngành

Trong thực tiễn đàm phán hợp đồng FDI, tích hợp giải pháp phần mềm nhà xưởng và ký kết biên bản ghi nhớ hợp tác chiến lược đầu tư kinh tế, thuật ngữ “duìjiē” cần dịch linh hoạt. Đối với kỹ thuật phần mềm cần dùng “integration/connection”, đối với quan hệ công tác doanh nghiệp nên dùng “align/coordinate”. Người dịch cần xử lý chuẩn xác để tránh lẫn lộn giữa kết nối vật lý cơ khí và kết nối logic quy trình trong văn bản Trung – Việt.

在双边跨境贸易“一网通办”无纸化报关系统联调、跨国集团中越工厂ERP系统数据集成及双边产业园招商引资战略合作谈判实务中,“对接”一词出现的频次极高且内涵复杂。翻译团队在编译中越双语《软件开发接口技术规范说明书》、工程分包协调会议纪要及系统合规验收报告时,必须极其严密地界 định Sắc thái kỹ thuật, phân biệt rõ ràng giữa “物理连接”(Physical connection)与业务维度的“衔接配合”(Business alignment),斩断因翻译语境失实引致的跨国项目开发延误或技术违约确权风险。

Phân tích phân loại và định hướng phát triển thị trường

Phân loại theo phương thức cấu trúc tương tác (精细业务分类 / 精細業務分類): Kết nối dữ liệu cổng phần mềm API (软件数据接口对接), Kết nối quy trình nghiệp vụ giữa các phòng ban (业务流程衔接 / 業務流程銜接) 和产业供需跨国对接会 (Hội nghị kết nối cung cầu hợp tác sản nghiệp xuyên quốc gia).

Hệ thống từ khóa thị trường mở rộng (扩展市场关键词 / 擴展市場關鍵詞): Đối với các cổng thông tin giải pháp công nghệ thông tin và xúc tiến thương mại biên mậu, việc nghiên cứu các nhóm từ khóa như: Hướng dẫn kết_nối cổng thanh toán trực tuyến (第三方支付接口对接技术教程 / 第三方支付接口對接技術教程), Tìm đối tác kết_nối chuỗi cung ứng sản xuất (寻找中越跨境供应链对接渠道 / 尋找中越跨境供應鏈對接渠道) and Bản vẽ thiết kế kết_nối cơ khí thiết bị (机械设备法兰连接与尺寸对接标准 / 機械設備法蘭連接與尺寸對接標準) sẽ nâng cao năng lực phân phối bài viết, tiếp cận trúng mục tiêu các nhà phát triển hệ thống, ban giám đốc doanh nghiệp sản xuất và các chuyên gia điều phối dự án Việt – Trung.

Bạn theo dõi kênh Youtube của Admin nhé!
Kênh Luyện dịch tiếng Trung
Kênh Tiếng Trung tổng hợp