Mã số tín nhiệm xã hội tiếng Trung là gì?

Mã số tín nhiệm xã hội là gì?

Mã số tín nhiệm xã hội là mã định danh duy nhất được cấp cho doanh nghiệp, tổ chức hoặc cá nhân kinh doanh tại Trung Quốc nhằm quản lý thông tin đăng ký, thuế, bảo hiểm và các hoạt động pháp lý liên quan.

Mã số tín nhiệm xã hội được sử dụng trong các giao dịch hành chính, hợp đồng thương mại và khai báo thuế nhằm đảm bảo tính minh bạch và thống nhất dữ liệu.

Mã số tín nhiệm xã hội 是指中国为企业或组织统一分配的唯一识别代码,用于管理工商、税务及相关法律信息。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Mã số tín nhiệm xã hội tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 社会信用代码 (shè huì xìn yòng dài mǎ) (Danh từ)
繁體字 社會信用代碼
English: Unified Social Credit Code

Bạn xem viết chữ phồn thể nhé!

Ví dụ tiếng Trung với từ 社会信用代码

Admin giới thiệu: Nhiệt kế điện tử nấu ăn pha sữa Kaw - Bảo hành 12 tháng - Món đồ giúp nâng tầm các bữa ăn.
Cập nhật ngày 12/04/2026

Admin giới thiệu: Nhiệt kế điện tử nấu ăn pha sữa Kaw - Bảo hành 12 tháng - Món đồ giúp nâng tầm các bữa ăn.

Đang giảm giá 48% cho các nàng đảm đang nhé!

企业在签订合同前需要提供社会信用代码。
Doanh nghiệp cần cung cấp mã số tín nhiệm xã hội trước khi ký hợp đồng.
Enterprises must provide their unified social credit code before signing contracts.

Từ vựng liên quan

  • 营业执照 – Giấy phép kinh doanh
  • 税务登记 – Đăng ký thuế
  • 工商注册 – Đăng ký doanh nghiệp
  • 企业法人 – Pháp nhân doanh nghiệp
  • 统一代码 – Mã thống nhất

Phân biệt mã số tín nhiệm xã hội với các thuật ngữ liên quan

Mã số tín nhiệm xã hội (社会信用代码) là mã định danh duy nhất của doanh nghiệp tại Trung Quốc, dùng cho mọi hoạt động pháp lý và hành chính.

Mã số thuế (税号) chỉ liên quan đến quản lý thuế, trong khi mã tín nhiệm xã hội bao gồm cả thông tin đăng ký kinh doanh và quản lý pháp lý.

Giấy phép kinh doanh (营业执照) là văn bản pháp lý chứng minh tư cách hoạt động, còn mã tín nhiệm xã hội là dãy số được in trên giấy phép đó.

Cụm từ thường đi kèm với 社会信用代码

  • 统一社会信用代码 – Mã tín nhiệm xã hội thống nhất
  • 查询社会信用代码 – Tra cứu mã tín nhiệm xã hội
  • 企业社会信用代码 – Mã tín nhiệm xã hội của doanh nghiệp
  • 信用信息公示系统 – Hệ thống công khai thông tin tín dụng

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ chuyên ngành Tài chính-Ngân hàng tiếng Trung

Đặc điểm của mã số tín nhiệm xã hội

Mã số tín nhiệm xã hội gồm 18 ký tự, bao gồm chữ cái và số, được cấp duy nhất cho mỗi doanh nghiệp hoặc tổ chức.
社会信用代码由18位数字和字母组成,每个企业或组织对应唯一编号。

Mã này tích hợp thông tin đăng ký kinh doanh, thuế và quản lý nhà nước trong một hệ thống thống nhất.
该代码整合了工商注册、税务及行政管理信息,实现统一管理。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Mã số tín nhiệm xã hội được sử dụng khi đăng ký kinh doanh, kê khai thuế, ký kết hợp đồng và thực hiện các giao dịch thương mại tại Trung Quốc.
社会信用代码广泛应用于企业注册、税务申报、合同签订及商业交易等场景。

Kế hoãn binh tiếng Trung là gì?

Thời kỳ đồ đá tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận