500 từ ngành THẨM MỸ-MỸ PHẨM tiếng Trung – Ngành Thẩm mỹ – Mỹ phẩm ngày càng phát triển với các thiết bị, công nghệ, sản phẩm… từ các nước nói tiếng Trung.
Các Spa, Thẩm mỹ viện, các Công ty kinh doanh mỹ phẩm… cũng có rất nhiều sản phẩm, dịch vụ sử dụng tiếng Trung.
Cho dù bạn là phiên dịch tiếng Trung cho các đơn vị nói trên hay bản thân đi làm đẹp thì cũng rất nên sở hữu Bộ 500 từ ngành THẨM MỸ-MỸ PHẨM tiếng Trung này nha!
500 từ ngành LOGISTICS tiếng Trung
Với hơn 500 từ vựng chuyên ngành Thẩm mỹ – Mỹ phẩm được chọn lọc kỹ càng, bộ từ này không chỉ giúp bạn nắm vững các thuật ngữ chuyên sâu mà còn giúp bạn tự tin giao tiếp, dịch thuật và làm việc hiệu quả trong môi trường liên quan đến làm đẹp – một ngành đang phát triển mạnh mẽ tại Việt Nam, Trung Quốc và nhiều nước châu Á.
Điểm đặc biệt của bộ từ vựng:
-
Từ vựng được trình bày theo cấu trúc rõ ràng: Tiếng Trung giản thể / Phồn thể / Phiên âm / Tiếng Việt / Tiếng Anh
-
Phân nhóm khoa học theo các chủ đề phổ biến như: Chăm sóc cơ thể, chăm sóc da, trang điểm, mỹ phẩm, dụng cụ trang điểm, đặc biệt là lượng lớn từ vựng của hạng mục phẫu thuật thẩm mỹ,…
-
Phù hợp với người học tiếng Trung ở trình độ sơ – trung cấp, đặc biệt hữu ích cho các bạn đang học phiên dịch tiếng Trung, biên dịch tiếng Trung hoặc làm việc trong lĩnh vực thẩm mỹ.
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Bộ từ vựng này cung cấp cho ACE 500 từ vựng liên quan đến ngành THẨM MỸ-MỸ PHẨM, bao gồm: Chăm sóc cơ thể, chăm sóc da, trang điểm, mỹ phẩm, dụng cụ trang điểm, đặc biệt là lượng lớn từ vựng của hạng mục phẫu thuật thẩm mỹ …giúp ACE có thể tiếp cận và dịch thuật nhanh chóng, chính xác các nội dung về nguyên ngành này.
Bộ 500 từ ngành THẨM MỸ-MỸ PHẨM tiếng Trung được cung cấp theo cấu trúc:
Tiếng Trung giản thể/Tiếng Trung phồn thể/Phiên âm/Tiếng Việt/Tiếng Anh
Phiên âm xếp theo chuẩn từ điển Alphabet, giúp ACE có thể tra cứu từ vựng nhanh chóng.
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
Bạn quay lại Trang chủ để tham khảo thêm từ vựng các chuyên ngành khác
hoặc quay lại SHOP TỪ ĐIỂN tham khảo các chuyên ngành khác nhé!
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
File PDF 20 trang, chia theo nhóm từ vựng, rất dễ tra cứu
脂肪栓塞 / 脂肪栓塞 / zhī fáng shuān sè / Tắc mạch mỡ / fat embolism
术后抑郁 / 術後抑鬱 / shù hòu yì yù / Trầm cảm hậu phẫu / post-op depression
颈部抗老护理 / 頸部抗老護理 / jǐng bù kàng lǎo hù lǐ / Chăm sóc chống lão hóa cổ / neck anti-aging care
PRP自体血清疗法 / PRP自體血清療法 / PRP zì tǐ xuè qīng liáo fǎ / Liệu pháp PRP huyết tương tự thân / PRP therapy
注射隆鼻 / 注射隆鼻 / zhù shè lóng bí / Nâng mũi bằng filler / non-surgical nose job
红外瘦身仪 / 紅外瘦身儀 / hóng wài shòu shēn yí / Máy giảm mỡ hồng ngoại / infrared slimming device
手术失败率 / 手術失敗率 / shǒu shù shī bài lǜ / Tỷ lệ thất bại phẫu thuật / surgery failure rate
隆下巴 / 隆下巴 / lóng xià ba / Nâng cằm / chin augmentation
微整形 / 微整形 / wēi zhěng xíng / Thẩm mỹ nội khoa / minimally invasive aesthetic
吸脂术 / 吸脂術 / xī zhī shù / Hút mỡ / liposuction
美白针 / 美白針 / měi bái zhēn / Tiêm trắng da / skin whitening injection
ACE THÊM VÀO GIỎ HÀNG ngay nhé!
Thanh toán online và tải file về!
ACE cần từ vựng ngành nào thì cứ nhắn cho mình nhé!
Zalo: 093.608.3856
乐意为您服务!
Admin Phạm Ngọc Lam














