Cổ móng trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Hiểu nghĩa tiếng Việt và tiếng Trung của Cổ móng, kèm theo ví dụ bằng tiếng Trung – Việt – Anh, đặc điểm và ứng dụng thực tế, sẽ giúp người học tiếng Trung và phiên dịch viên chuyên ngành xây dựng dịch chính xác hơn tài liệu kỹ thuật và nắm vững thuật ngữ sử dụng tại công trường.
Định nghĩa
Cổ móng là phần kết cấu bê tông hoặc gạch nằm trên móng, có nhiệm vụ liên kết giữa móng và tường, chịu tải trọng từ phần thân công trình truyền xuống nền đất.
Cổ móng thường được xây hoặc đổ liền với móng để tăng độ bền và ổn định của kết cấu.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung |
基墙 (jī qiáng) (Danh từ) 基牆 |
| English: | Base wall / Foundation neck |
Ví dụ tiếng Trung với từ 基墙

Admin giới thiệu: Túi Xách Nữ Thời Trang Da Mềm, Túi Đeo Vai Nhỏ, Túi Đeo Chéo, Túi Tote Có Khóa Kéo - NHIỀU MÀU - Đang giảm giá 50%, chỉ còn ₫152,100 - Đã gồm phí ship - COD
基墙应与地基牢固结合,以防止沉降和开裂。
Cổ móng cần được liên kết chặt với nền để tránh lún và nứt.
The base wall should be firmly connected to the foundation to prevent settlement and cracking.
Từ vựng liên quan
- Móng: 地基 (dì jī)
- Tường: 墙体 (qiáng tǐ)
- Kết cấu bê tông: 混凝土结构 (hùn níng tǔ jié gòu)
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Tìm ô chữ CHỮ PHỒN THỂ – Tải MIỄN PHÍ
Đặc điểm của Cổ móng
Cổ móng là bộ phận chịu lực trung gian giữa móng và tường, có vai trò truyền tải trọng, chống ẩm và ổn định công trình.
Nó thường có kích thước tương đương tường, được xây bằng gạch đặc hoặc đổ bê tông liền khối để tăng độ cứng và khả năng chịu tải.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
1000 từ ngành THỦY ĐIỆN tiếng Trung
Ứng dụng thực tế
Cổ móng được sử dụng trong hầu hết các công trình dân dụng và công nghiệp, đặc biệt là nhà ở, nhà xưởng và công trình bê tông cốt thép.
Phần cổ_móng giúp giảm tác động ẩm từ đất lên tường và phân phối đều tải trọng xuống nền móng.
Bu-lông neo móng tiếng Trung là gì?
Sắt hộp (RHS) tiếng Trung là gì?
