Tỷ suất tăng trưởng năm là gì?
Tỷ suất tăng trưởng năm là chỉ số thể hiện mức độ tăng hoặc giảm của một giá trị kinh tế, tài chính hay sản xuất trong vòng một năm. Chỉ số này giúp đánh giá tốc độ phát triển của doanh nghiệp, thị trường hoặc nền kinh tế, từ đó hỗ trợ hoạch định chiến lược và ra quyết định hiệu quả.
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung giản thể | 年增长率 (nián zēng zhǎng lǜ) (Danh từ) |
| 繁體字 | 年增長率 |
| English: | Annual growth rate |
Ví dụ tiếng Trung với từ 年增长率
该公司的年增长率达到了10%。
Tỷ suất tăng trưởng năm của công ty đã đạt 10%.
The company’s annual growth rate reached 10%.
Từ vựng liên quan
- 增长 (zēng zhǎng) – Tăng trưởng
- 比例 (bǐ lì) – Tỷ lệ
- 经济 (jīng jì) – Kinh tế
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đặc điểm của tỷ suất tăng trưởng năm
Tỷ suất tăng trưởng năm là chỉ số quan trọng trong phân tích tài chính và kinh tế. Nó phản ánh tốc độ phát triển của một thực thể trong một năm và được sử dụng rộng rãi trong việc đánh giá hiệu quả hoạt động, dự báo xu hướng và xây dựng chiến lược phát triển cho doanh nghiệp hoặc nền kinh tế.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Kết bạn với Admin nhé: Facebook Fanpage Threads Youtube 1 Youtube 2
Ứng dụng thực tế
Tỷ suất tăng trưởng năm được sử dụng rộng rãi trong phân tích tài chính, đánh giá sự phát triển của doanh nghiệp, so sánh hiệu quả đầu tư, cũng như theo dõi tốc độ tăng trưởng của ngành hoặc nền kinh tế.
Két sắt ngân hàng tiếng Trung là gì?
