Két sắt ngân hàng tiếng Trung là gì?

Két sắt ngân hàng là gì?

Két sắt ngân hàng là loại thiết bị bảo mật chuyên dụng dùng để lưu trữ tài sản, giấy tờ quan trọng hoặc vật có giá trị cao. Được chế tạo với cấu trúc chắc chắn, khả năng chống trộm và chống cháy tốt, két sắt ngân hàng thường được đặt tại các tổ chức tài chính nhằm đảm bảo an toàn tuyệt đối cho khách hàng.

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Két sắt ngân hàng tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 安全信托柜 (ān quán xìn tuō guì) (Danh từ)
繁體字 安全信託櫃
English: Bank safe deposit box / Security vault

Kết bạn FB với Admin nhé: https://www.facebook.com/NhungLDTTg

Ví dụ tiếng Trung với từ 安全信托柜

银行提供安全信托柜服务,方便客户存放贵重物品。
Ngân hàng cung cấp dịch vụ két sắt để khách hàng cất giữ tài sản có giá trị.
The bank offers safe deposit boxes for customers to store valuable items.

Từ vựng liên quan

  • 贵重物品 (guì zhòng wù pǐn) – Vật có giá trị
  • 保管 (bǎo guǎn) – Bảo quản
  • 安全性 (ān quán xìng) – Tính an toàn

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ chuyên ngành Tài chính-Ngân hàng tiếng Trung

Đặc điểm của két sắt ngân hàng

Két sắt ngân hàng sở hữu cấu tạo dày, khóa bảo mật nhiều lớp, khả năng chống cháy, chống khoan cắt và được đặt trong khu vực có giám sát nghiêm ngặt. Loại két sắt này đảm bảo mức độ an toàn tối đa, giúp bảo vệ tài sản trước các rủi ro như trộm cắp hoặc hỏa hoạn.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Két sắt ngân hàng được dùng trong các ngân hàng, tổ chức tín dụng và trung tâm lưu ký tài sản. Đây là giải pháp bảo vệ tối ưu cho giấy tờ quan trọng, kim loại quý, trang sức hoặc tài sản đặc biệt có giá trị mà khách hàng muốn lưu giữ an toàn.

Bù trừ tiếng Trung là gì?

Phí thủ tục ngân hàng tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận