Bạc thau là gì?
Bạc thau là chi tiết cơ khí được chế tạo từ hợp kim đồng – kẽm (gọi là đồng thau), dùng làm ổ trục trượt trong các máy móc. Bạc thau có khả năng chịu mài mòn tốt, ma sát thấp và dễ gia công, thường dùng để lắp ghép trục quay, giảm ma sát và tăng tuổi thọ thiết bị.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung | 黄铜轴承 (huáng tóng zhóu chéng) (Danh từ)
黃銅軸承 |
| English: | Brass Bearing / Brass Bush |
Ví dụ tiếng Trung với từ 黄铜轴承

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@
240.000đ/năm - Quá rẻ! BẠN MUA CHƯA?机械中常用黄铜轴承来减少摩擦。
Trong máy móc thường dùng bạc thau để giảm ma sát.
Brass bearings are commonly used in machinery to reduce friction.
Từ vựng liên quan
- Ổ trục: 轴承 (zhóu chéng)
- Đồng thau: 黄铜 (huáng tóng)
- Ma sát: 摩擦 (mó cā)
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
1000 từ ngành THỦY ĐIỆN tiếng Trung
Đặc điểm của bạc thau
Bạc thau có độ bền cơ học cao, chống ăn mòn tốt và khả năng chịu tải trọng vừa phải. Nhờ tính chất ma sát thấp, bạc thau được dùng rộng rãi trong các bộ phận quay, trượt của động cơ và máy móc công nghiệp.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Quiz NHẬN MẶT CHỮ và ôn từ mới Quyển 1-Bài 6-GTHN
Ứng dụng thực tế
Bạc_thau thường dùng trong động cơ điện, máy nén khí, bơm, hộp số và các thiết bị công nghiệp, giúp tăng hiệu quả làm việc và tuổi thọ trục quay.
Cái pít-tông (Piston) tiếng Trung là gì?

