Rượu nấu tiếng Trung là gì?

Rượu nấu là gì?

Rượu nấu là loại rượu chuyên dùng trong chế biến món ăn, có tác dụng khử mùi tanh của thịt cá, làm mềm thực phẩm và tăng hương vị cho món ăn. Đây là một gia vị quan trọng trong ẩm thực Á Đông.

Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Rượu nấu tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung 料酒 (liào jiǔ) (Danh từ)
English: Cooking wine

Ví dụ tiếng Trung với từ 料酒

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@
Cập nhật ngày 18/05/2026

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@

240.000đ/năm - Quá rẻ! BẠN MUA CHƯA?

做鱼的时候加点料酒可以去腥。
Khi nấu cá, cho thêm chút rượu nấu để khử mùi tanh.
Adding some cooking wine when cooking fish can remove the fishy smell.

Từ vựng liên quan

  • Gia vị: 调料 (tiáo liào)
  • Nấu ăn: 烹饪 (pēng rèn)
  • Khử mùi tanh: 去腥 (qù xīng)

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ vựng ngành F&B tiếng Trung

Đặc điểm của rượu nấu

Rượu nấu thường có nồng độ cồn thấp hơn rượu uống, được pha chế đặc biệt để phù hợp với ẩm thực. Ngoài việc khử mùi tanh, rượu còn giúp giữ màu sắc thực phẩm đẹp hơn và kích thích hương vị.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Hướng dẫn LÀM BÀI TẬP DỊCH NÂNG CAO và TIP CHECK ĐÁP ÁN NHANH

Ứng dụng thực tế

Rượu nấu thường dùng khi chế biến thịt, cá, hải sản và một số món xào, kho. Đây là nguyên liệu quen thuộc trong bếp ăn gia đình và nhà hàng, đặc biệt trong ẩm thực Trung Quốc, Nhật Bản và Việt Nam.

Nứt nẻ môi tiếng Trung là gì?

Thịt bò Wagyu tiếng Trung là gì?