Cá ba sa tiếng Trung là gì?

Cá ba sa là gì?

Cá ba sa là loài cá nước ngọt có thịt trắng, mềm, ít xương và giàu dinh dưỡng, thường được nuôi nhiều ở vùng sông Mekong và được sử dụng phổ biến trong chế biến thực phẩm.
Cá ba sa 是一种肉质细嫩、刺少的淡水鱼类,主要产于湄公河流域,常用于食品加工和日常烹饪。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Cá ba sa tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 巴沙鱼 (bā shā yú) (Danh từ)
繁體字 巴沙魚
English: Pangasius bocourti

Bạn xem viết chữ phồn thể nhé!

Ví dụ tiếng Trung với từ 巴沙鱼

Admin giới thiệu:  Set quà Tết Hạt 454g & Vỏ Bưởi Sấy Dẻo 300g Nonglamfood, quà tặng sức khoẻ, nông sản cao cấp
Cập nhật ngày 15/02/2026

Admin giới thiệu: Set quà Tết Hạt 454g & Vỏ Bưởi Sấy Dẻo 300g Nonglamfood, quà tặng sức khoẻ, nông sản cao cấp

MUA NGAY đón Tết!

巴沙鱼价格合理,而且很适合做成冷冻食品出口。
Cá ba sa có giá hợp lý và rất phù hợp để làm thực phẩm đông lạnh xuất khẩu.
Basa fish is reasonably priced and is very suitable for making frozen food for export.

Từ vựng liên quan

  • 淡水鱼 – Cá nước ngọt
  • 冷冻食品 – Thực phẩm đông lạnh
  • 水产养殖 – Nuôi trồng thủy sản

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ vựng ngành F&B tiếng Trung

Đặc điểm của cá ba sa

Cá ba sa có thịt mềm, ít mùi tanh, dễ chế biến và phù hợp với nhiều món ăn, đặc biệt là các sản phẩm phi lê dùng trong xuất khẩu.
巴沙鱼肉质柔软、腥味较轻、加工方便,适合制作多种菜肴,尤其常用于出口鱼片产品。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Cá ba sa được sử dụng rộng rãi trong ngành chế biến thủy sản, nhà hàng, siêu thị và xuất khẩu nhờ giá thành hợp lý và chất lượng thịt ổn định.
巴沙鱼广泛应用于水产加工行业、餐厅和超市,并因价格合理、品质稳定而大量出口。

Cá chạch tiếng Trung là gì?

Cá piranha tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận