Cá piranha tiếng Trung là gì?

Cá piranha là gì?

Cá piranha là loài cá nước ngọt có răng sắc nhọn, sinh sống chủ yếu ở các con sông Nam Mỹ và nổi tiếng với tập tính ăn thịt.
Cá piranha 是一种生活在南美洲淡水河流中的肉食性鱼类。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Cá piranha tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 水虎鱼 (shuǐ hǔ yú) (Danh từ)
繁體字
English: Piranha

Tên khác: Cá răng đao, cá hổ
Loài cá nước ngọt ăn thịt động vật ở Nam Mỹ

Bạn xem viết chữ phồn thể nhé!

Ví dụ tiếng Trung với từ 水虎鱼

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@
Cập nhật ngày 21/04/2026

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@

240.000đ/năm - Quá rẻ! BẠN MUA CHƯA?

水虎鱼以锋利的牙齿闻名。
Cá piranha nổi tiếng với hàm răng sắc nhọn.
Piranhas are famous for their sharp teeth.

Từ vựng liên quan

  • 淡水鱼 – Cá nước ngọt
  • 食肉动物 – Động vật ăn thịt
  • 河流 – Sông

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ vựng ngành F&B tiếng Trung

Đặc điểm của cá piranhas

Cá piranha có thân hình nhỏ, hàm răng sắc như dao cạo, sống theo đàn và có phản xạ săn mồi nhanh.
水虎鱼具有牙齿锋利、行动迅速并常成群活动的特点。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Cá_piranha thường được nghiên cứu trong sinh học, xuất hiện trong phim tài liệu, giáo dục và nuôi cảnh tại một số quốc gia.
水虎鱼常见于生物研究和科教领域。

Cá chạch tiếng Trung là gì?

Cá tra tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận