Cây nông nghiệp là gì?
Cây nông nghiệp là các loại cây trồng được con người gieo trồng nhằm mục đích sản xuất lương thực, thực phẩm hoặc nguyên liệu phục vụ đời sống và sản xuất.
Cây nông nghiệp 是指人类为获取粮食、食品或生产原料而种植的植物。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung giản thể | 粮食作物 (liáng shí zuò wù) (Danh từ) |
| 繁體字 | 糧食作物 |
| English: | Food crops |
Ví dụ tiếng Trung với từ 粮食作物

Shop siêu rẻ - Chỉ từ 1k - Voucher toàn sàn - Nhanh tay. Bạn ơi....
Bạn xem chưa?水稻和小麦是重要的粮食作物。
Lúa và lúa mì là những cây nông nghiệp quan trọng.
Rice and wheat are important food crops.
Từ vựng liên quan
- 农业 – Nông nghiệp
- 种植 – Trồng trọt
- 农产品 – Nông sản
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ ngành XỬ LÝ NƯỚC THẢI tiếng Trung
Đặc điểm của cây nông nghiệp
Cây nông nghiệp thường có chu kỳ sinh trưởng rõ ràng, phụ thuộc vào điều kiện khí hậu và đất đai, đóng vai trò quan trọng trong đảm bảo an ninh lương thực.
粮食作物具有明确的生长周期,对气候和土壤条件有一定要求。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Cây NN được trồng rộng rãi trong sản xuất nông nghiệp để cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người và nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến.
粮食作物广泛应用于农业生产,是保障粮食供给的重要基础。
Rừng tự nhiên tiếng Trung là gì?
Lúa trổ đòng tiếng Trung là gì?
