Cọc xà cừ là gì?
Cọc xà cừ là loại cọc làm từ gỗ tự nhiên, thường dùng để gia cố nền móng, chống sạt lở hoặc làm vách chắn trong thi công xây dựng. Đây là vật liệu truyền thống được sử dụng nhiều trong các công trình dân dụng và hạ tầng.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản kỹ thuật xây dựng – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung |
木桩 (mù zhuāng) (Danh từ) 木樁 |
| English: | Wooden Pile |
Ví dụ tiếng Trung với từ 木桩
施工人员在河岸边打下木桩以防止水土流失。
Công nhân đóng cọc xà cừ dọc bờ sông để ngăn xói mòn đất.
Workers drove wooden piles along the riverbank to prevent soil erosion.
Từ vựng liên quan
- 地基 (dì jī) – Nền móng
- 护坡 (hù pō) – Kè chống sạt lở
- 施工现场 (shī gōng xiàn chǎng) – Công trường thi công
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Phân biệt các từ 重新加工 / 返工 / 返修
Đặc điểm của cọc xà cừ
Cọc xà cừ có ưu điểm là chi phí thấp, dễ thi công, thân thiện với môi trường. Tuy nhiên, độ bền kém hơn so với cọc bê tông hoặc thép, thường chỉ áp dụng cho công trình tạm thời hoặc quy mô nhỏ.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Đề #1 – Luyện thi HSK3 online – Miễn phí
Ứng dụng thực tế
Cọc xà cừ được sử dụng trong xây dựng cầu cống, kè sông, tường chắn đất và nhiều hạng mục thi công khác, đặc biệt ở những khu vực đất yếu hoặc gần sông nước.
Bậc tam cấp tiếng Trung là gì?
Bảng tiên lượng công trình tiếng Trung là gì?

