Móng tay là gì?
Móng tay là phần sừng cứng nằm ở đầu ngón tay, giúp bảo vệ đầu ngón và hỗ trợ trong việc cầm nắm đồ vật. Tình trạng của móng tay cũng có thể phản ánh một số vấn đề sức khỏe của cơ thể.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản y học – sức khỏe – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung |
指甲 (zhǐ jia) (Danh từ) |
| English: | Fingernail |
Ví dụ tiếng Trung với từ 指甲

DỊCH HỢP ĐỒNG TIẾNG TRUNG DỄ HAY KHÓ?
Nói khó thì khó mà dễ thì cũng dễ, vấn đề là bạn có nắm được những cái "chìa khóa" trong việc dịch HĐ hay không thôi!
她的指甲涂上了漂亮的颜色。
Cô ấy đã sơn móng tay một màu rất đẹp.
Her fingernails were painted with a beautiful color.
Từ vựng liên quan
- 手指 (shǒu zhǐ) – Ngón tay
- 手掌 (shǒu zhǎng) – Lòng bàn tay
- 皮肤 (pí fū) – Da
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đặc điểm của móng tay
Móng tay cấu tạo chủ yếu từ keratin – một loại protein cứng. Móng tay khỏe mạnh thường có màu hồng nhạt và bề mặt nhẵn. Các thay đổi như móng giòn, sọc hoặc đổi màu có thể phản ánh tình trạng sức khỏe hoặc thiếu hụt dinh dưỡng.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Đề #2 – Luyện thi HSK3 online – Miễn phí
Ứng dụng thực tế
Trong đời sống, móng_tay không chỉ có chức năng bảo vệ và hỗ trợ lao động mà còn liên quan đến thẩm mỹ. Việc chăm sóc móng_tay trở thành một phần quan trọng trong ngành làm đẹp.
Thiết bị tản nhiệt tiếng Trung là gì?
Gân cơ nhị đầu tiếng Trung là gì?

