Máy thở là gì?
Máy thở là một thiết bị y tế hỗ trợ hô hấp, giúp bệnh nhân duy trì lượng oxy và loại bỏ khí CO₂ khi họ không thể tự thở hoặc thở yếu. Nó thường được sử dụng trong cấp cứu, hồi sức tích cực và phẫu thuật gây mê.
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung | 呼吸机 / 呼吸機 (hū xī jī) (Danh từ) |
| English: | Ventilator |
Ví dụ tiếng Trung với từ 呼吸机

Admin giới thiệu: Túi nơ xinh cho chị em bánh bèo, có 3 màu Trắng - Hồng - Đen; giảm 41% chỉ còn 88,500đ - đã gồm phí ship- COD
MUA NGAY để nhận hàng trước Tết, các Nàng nhé!医生为病人安装了呼吸机。
Bác sĩ đã lắp máy thở cho bệnh nhân.
The doctor installed a ventilator for the patient.
Từ vựng liên quan
- Oxy: 氧气 (yǎng qì)
- Bệnh nhân: 病人 (bìng rén)
- Khoa hồi sức: 重症监护室 (zhòng zhèng jiān hù shì)
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Học chữ phồn thể không khó – Hướng dẫn tự học
Đặc điểm của máy thở
Máy thở có nhiều chế độ hoạt động khác nhau như thở hỗ trợ, thở kiểm soát hoặc thở kết hợp. Thiết bị này đóng vai trò quan trọng trong hồi sức cấp cứu và điều trị bệnh nhân có vấn đề về hô hấp.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
4 kỹ năng NGHE-NÓI-ĐỌC-VIẾT mà nhà tuyển dụng yêu cầu là như thế nào?
Ứng dụng thực tế
Máy thở được ứng dụng trong bệnh viện, phòng cấp cứu, hồi sức tích cực và cả trong điều trị bệnh nhân mắc các bệnh đường hô hấp nghiêm trọng như viêm phổi hoặc COVID-19.
Dịch tễ học tiếng Trung là gì?
Bệnh còi xương tiếng Trung là gì?
