Máy thở tiếng Trung là gì?

Máy thở là gì?

Máy thở là một thiết bị y tế hỗ trợ hô hấp, giúp bệnh nhân duy trì lượng oxy và loại bỏ khí CO₂ khi họ không thể tự thở hoặc thở yếu. Nó thường được sử dụng trong cấp cứu, hồi sức tích cực và phẫu thuật gây mê.

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Máy thở tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung呼吸机 / 呼吸機 (hū xī jī) (Danh từ)
English:Ventilator

Ví dụ tiếng Trung với từ 呼吸机

DỊCH VIỆT-TRUNG CẦN CHÚ Ý NHỮNG GÌ?
Đây là bài chia sẻ những kinh nghiệm dịch thuật trong quá trình làm việc của Admin!
Cập nhật ngày 06/07/2026

DỊCH VIỆT-TRUNG CẦN CHÚ Ý NHỮNG GÌ?
Đây là bài chia sẻ những kinh nghiệm dịch thuật trong quá trình làm việc của Admin!

Bạn đọc bài nhé!

医生为病人安装了呼吸机。
Bác sĩ đã lắp máy thở cho bệnh nhân.
The doctor installed a ventilator for the patient.

Từ vựng liên quan

  • Oxy: 氧气 (yǎng qì)
  • Bệnh nhân: 病人 (bìng rén)
  • Khoa hồi sức: 重症监护室 (zhòng zhèng jiān hù shì)

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Học chữ phồn thể không khó – Hướng dẫn tự học

Đặc điểm của máy thở

Máy thở có nhiều chế độ hoạt động khác nhau như thở hỗ trợ, thở kiểm soát hoặc thở kết hợp. Thiết bị này đóng vai trò quan trọng trong hồi sức cấp cứu và điều trị bệnh nhân có vấn đề về hô hấp.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

4 kỹ năng NGHE-NÓI-ĐỌC-VIẾT mà nhà tuyển dụng yêu cầu là như thế nào?  

Ứng dụng thực tế

Máy thở được ứng dụng trong bệnh viện, phòng cấp cứu, hồi sức tích cực và cả trong điều trị bệnh nhân mắc các bệnh đường hô hấp nghiêm trọng như viêm phổi hoặc COVID-19.

Dịch tễ học tiếng Trung là gì?

Bệnh còi xương tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận