Nhân viên kiểm tra tiếng Trung là gì?

Nhân viên kiểm tra là gì?

Nhân viên kiểm tra là người chịu trách nhiệm kiểm tra, đánh giá chất lượng sản phẩm, quy trình hoặc dịch vụ theo các tiêu chuẩn, quy định đã đề ra nhằm đảm bảo tính chính xác và an toàn.
Nhân viên kiểm tra 是指负责对产品、流程或服务进行质量检查与评估的工作人员。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Nhân viên kiểm tra tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 检验员 (jiǎn yàn yuán) (Danh từ)
繁體字 檢驗員
English: Inspector / Quality inspector

Ví dụ tiếng Trung với từ 检验员

Admin giới thiệu: CƯNG XỈU - Túi Đeo Chéo Xếp Ly Hình Bí Ngô Đám Mây Bằng Lông Nhung - có 3 màu Trắng - Đen - Kaki - Giảm 30% còn 58k; đã gồm phí ship - CDO
Cập nhật ngày 04/02/2026

Admin giới thiệu: CƯNG XỈU - Túi Đeo Chéo Xếp Ly Hình Bí Ngô Đám Mây Bằng Lông Nhung - có 3 màu Trắng - Đen - Kaki - Giảm 30% còn 58k; đã gồm phí ship - CDO

MUA NGAY để nhận hàng trước Tết, các Nàng nhé!

检验员负责检查产品是否符合质量标准。
Nhân viên kiểm tra chịu trách nhiệm kiểm tra sản phẩm có đạt tiêu chuẩn chất lượng hay không.
The inspector is responsible for checking whether products meet quality standards.

Từ vựng liên quan

  • 质量检验 – Kiểm tra chất lượng
  • 检测标准 – Tiêu chuẩn kiểm tra
  • 合格产品 – Sản phẩm đạt chuẩn

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
1000 từ ngành MAY MẶC tiếng Trung

Đặc điểm của nhân viên kiểm tra

Nhân viên kiểm tra cần có kiến thức chuyên môn, tính cẩn thận, khách quan và tuân thủ nghiêm ngặt các quy trình, tiêu chuẩn kỹ thuật.
检验员需要具备专业知识、细致严谨的工作态度。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Nhân viên kiểm tra làm việc phổ biến trong nhà máy, xí nghiệp, phòng thí nghiệm, lĩnh vực sản xuất, xây dựng và dịch vụ để đảm bảo chất lượng và an toàn.
检验员广泛应用于制造业、建筑业及各类检测机构。

Xếp chồng theo chiều dọc tiếng Trung là gì?

Sản xuất tinh gọn tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận