Hạt thì là Ấn Độ tiếng Trung là gì?

Hạt thì là Ấn Độ là gì?

Hạt thì là Ấn Độ là hạt của cây thì là, thường được dùng làm gia vị trong ẩm thực, đặc biệt phổ biến trong món ăn Ấn Độ và Trung Đông, có mùi thơm đặc trưng và hỗ trợ tiêu hóa.
Hạt thì là Ấn Độ 是指莳萝植物的种子,常用于调味和药用。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856


Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Hạt thì là Ấn Độ tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 莳萝籽 (shí luó zǐ) (Danh từ)
繁體字 蒔蘿籽
English: Dill seeds

土茴香籽 / Tǔ huíxiāng zǐ

Ví dụ tiếng Trung với từ 莳萝籽

Admin CŨNG MUA RỒI! - Lều cắm trại cho 2 người, có cả loại cho cả gia đình 3- 4 người, hàng chính hãng SUNO, có loại gấp cho các thanh niên năng động, và loại tự bung cho các anh chị lười :D , mang đi cắm trại hoặc cho bọn nhóc chơi trong nhà đều rất okie!
Cập nhật ngày 20/04/2026

Admin CŨNG MUA RỒI! - Lều cắm trại cho 2 người, có cả loại cho cả gia đình 3- 4 người, hàng chính hãng SUNO, có loại gấp cho các thanh niên năng động, và loại tự bung cho các anh chị lười :D , mang đi cắm trại hoặc cho bọn nhóc chơi trong nhà đều rất okie!

Chỉ 251.000đ cho mùa hè rực rỡ!

这种咖喱中加入了莳萝籽。
Món cà ri này có thêm hạt thì là Ấn Độ.
Dill seeds are added to this curry.

Từ vựng liên quan

  • 香料 – Gia vị
  • 调味料 – Chất tạo hương vị
  • 草本植物 – Thực vật thảo mộc

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ vựng ngành F&B tiếng Trung

Đặc điểm của hạt thì là Ấn Độ

Hạt thì là Ấn Độ có mùi thơm nồng nhẹ, vị cay dịu, thường được dùng nguyên hạt hoặc xay nhỏ trong nấu ăn và y học cổ truyền.
莳萝籽具有独特香气,常用于烹饪和药用。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Hạt thì là Ấn Độ được sử dụng rộng rãi trong ẩm thực Ấn Độ, làm gia vị cho cà ri, bánh mì, dưa muối và còn được dùng để hỗ trợ tiêu hóa.
莳萝籽广泛应用于印度料理及传统养生中。

Rau mồng tơi tiếng Trung là gì?

Tinh bột sắn tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận