Rò rỉ khí là gì?
Rò rỉ khí là hiện tượng khí thoát ra ngoài không kiểm soát từ hệ thống chứa khí, ống dẫn, thiết bị hoặc van do hư hỏng, ăn mòn, nứt vỡ hay lắp đặt sai kỹ thuật. Việc rò rỉ khí có thể gây nguy hiểm như cháy nổ, ngạt thở hoặc ô nhiễm môi trường và cần được phát hiện, xử lý kịp thời.
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung giản thể | 气体泄漏 (qì tǐ xiè lòu) (Danh từ) |
| 繁體字 | 氣體泄漏 |
| English: | Gas leakage / Gas leak |
Kết bạn FB với Admin nhé: https://www.facebook.com/NhungLDTTg
Ví dụ tiếng Trung với từ 气体泄漏
如果发现气体泄漏,应立即关闭阀门并疏散人员。
Nếu phát hiện rò rỉ khí, cần lập tức khóa van và sơ tán người.
If a gas leak is detected, immediately close the valve and evacuate personnel.
Từ vựng liên quan
- 泄漏 (xiè lòu) – Rò rỉ
- 阀门 (fá mén) – Van
- 检测 (jiǎn cè) – Kiểm tra, phát hiện
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ ngành XỬ LÝ NƯỚC THẢI tiếng Trung
Đặc điểm của rò rỉ khí
Rò rỉ khí có thể xảy ra ở các hệ thống công nghiệp, dân dụng hoặc trong quá trình vận chuyển khí. Nguyên nhân thường gặp gồm thiết bị xuống cấp, áp suất vượt mức, lắp đặt sai kỹ thuật hoặc tác động vật lý bên ngoài. Việc phát hiện sớm giúp ngăn ngừa hỏa hoạn, cháy nổ và đảm bảo an toàn cho con người cũng như tài sản.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Công tác kiểm tra và phòng ngừa rò rỉ khí được ứng dụng trong nhà máy sản xuất, hệ thống gas dân dụng, trạm nén khí, kho chứa hóa chất và các ngành công nghiệp sử dụng khí đốt. Các thiết bị cảm biến khí, camera nhiệt hoặc dung dịch kiểm tra rò rỉ được dùng để đảm bảo an toàn vận hành.
Cửa từ an ninh tiếng Trung là gì?
