Mài mòn tiếng Trung là gì?

Mài mòn là gì?

Mài mòn là quá trình bề mặt vật liệu bị hao hụt, trầy xước hoặc suy giảm chất lượng do ma sát, áp lực hoặc tác động cơ học trong quá trình sử dụng. Hiện tượng này thường gặp ở các bộ phận máy móc, linh kiện, dụng cụ hoặc vật liệu tiếp xúc thường xuyên với chuyển động và lực tác động.

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Mài mòn tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 磨损 (mó sǔn) (Động từ / Danh từ)
繁體字 磨損
English: Wear / Abrasion / Wear and tear

* Cùn

Kết bạn FB với Admin nhé: https://www.facebook.com/NhungLDTTg

Ví dụ tiếng Trung với từ 磨损

长时间使用会导致零件磨损。
Sử dụng lâu dài sẽ gây mài mòn linh kiện.
Long-term use will cause parts to wear out.

Từ vựng liên quan

  • 摩擦 (mó cā) – Ma sát
  • 损坏 (sǔn huài) – Hư hỏng
  • 零件 (líng jiàn) – Linh kiện

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm của hiện tượng mài mòn

Mài mòn xảy ra khi bề mặt vật liệu chịu tác động của ma sát lặp đi lặp lại, dẫn đến giảm độ bền, thay đổi kích thước hoặc giảm hiệu suất hoạt động. Đây là hiện tượng tự nhiên trong quá trình sử dụng máy móc và thiết bị, đòi hỏi phải bảo dưỡng hoặc thay thế định kỳ để đảm bảo an toàn và hiệu quả.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Mài mòn thường được nhắc đến trong kỹ thuật, cơ khí, công nghiệp sản xuất, ô tô và các thiết bị cần chuyển động cơ học. Việc hiểu rõ và kiểm soát mài mòn giúp nâng cao tuổi thọ thiết bị, giảm chi phí bảo trì và đảm bảo hoạt động ổn định của hệ thống.

Độ rọi tiếng Trung là gì?

Độ nghiêng tiếng Trung là gì?

Truyện vụ án hay

Để lại một bình luận