Xơ gan tiếng Trung là gì?

Xơ gan là gì?

Xơ gan là tình trạng các mô gan bị tổn thương lâu ngày dẫn đến hình thành sẹo, khiến chức năng gan suy giảm nghiêm trọng. Khi gan bị xơ, khả năng giải độc, chuyển hóa chất và sản xuất protein bị ảnh hưởng, gây ra nhiều biến chứng nguy hiểm nếu không được điều trị kịp thời.

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Xơ gan tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 肝硬变 (gān yìng biàn) (Danh từ)
繁體字 肝硬變
English: Liver cirrhosis

Kết bạn FB với Admin nhé: https://www.facebook.com/NhungLDTTg

Ví dụ tiếng Trung với từ 肝硬变

长期酗酒是导致肝硬变的主要原因之一。
Lạm dụng rượu trong thời gian dài là một trong những nguyên nhân chính gây xơ gan.
Long-term alcohol abuse is one of the main causes of liver cirrhosis.

Từ vựng liên quan

  • 肝脏 (gān zàng) – Gan
  • 酒精 (jiǔ jīng) – Cồn, rượu
  • 慢性疾病 (màn xìng jí bìng) – Bệnh mãn tính

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật
SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGHÀNH

Đặc điểm của xơ gan

Xơ gan là kết quả của quá trình viêm gan kéo dài, khiến mô gan bị thay thế bằng mô sẹo. Gan dần trở nên chai cứng và mất khả năng tái tạo. Người bị xơ gan thường gặp các biểu hiện như mệt mỏi, vàng da, giảm cân, phù nề hoặc xuất huyết tiêu hóa. Đây là bệnh lý nguy hiểm cần được theo dõi và điều trị lâu dài.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Trong y học, việc phát hiện sớm xơ gan có ý nghĩa quan trọng trong điều trị. Người bệnh cần tuân thủ chế độ dinh dưỡng hợp lý, hạn chế rượu bia, kiểm soát bệnh nền và dùng thuốc theo hướng dẫn bác sĩ. Công nghệ y tế hiện đại cho phép đánh giá mức độ xơ_gan thông qua xét nghiệm máu, siêu âm đàn hồi gan hoặc sinh thiết gan.

Sốc độ cao tiếng Trung là gì?

Phòng phục hồi tích cực tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận