Thấu kính lõm tiếng Trung là gì?

Thấu kính lõm là gì?

Thấu kính lõm là loại thấu kính có phần giữa mỏng hơn phần rìa, có khả năng làm phân kỳ chùm tia sáng đi qua nó. Khi ánh sáng song song chiếu vào, các tia ló sẽ tỏa ra và có đường kéo dài đi qua một điểm gọi là tiêu điểm ảo. Thấu kính lõm được sử dụng trong các thiết bị quang học như kính cận, kính hiển vi hoặc một số hệ thống laser để điều chỉnh hướng và độ hội tụ của tia sáng.

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Thấu kính lõm tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 凹透镜 (āo tòu jìng) (Danh từ)
繁體字 凹透鏡
English: Concave lens

Ví dụ tiếng Trung với từ 凹透镜

凹透镜可以使光线发散。
Thấu kính lõm có thể làm cho các tia sáng bị phân kỳ.
A concave lens can cause light rays to diverge.

Từ vựng liên quan

  • 光线 (guāng xiàn) – Tia sáng / Light ray
  • 发散 (fā sàn) – Phân kỳ / Diverge
  • 焦点 (jiāo diǎn) – Tiêu điểm / Focal point
  • 屈光镜片 (qū guāng jìng piàn) – Thấu kính khúc xạ / Refractive lens

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm của thấu kính lõm

Thấu kính lõm có dạng mỏng ở giữa và dày ở rìa, thường được làm bằng thủy tinh hoặc nhựa trong suốt. Nó tạo ra ảnh ảo, nhỏ hơn và cùng chiều với vật thật. Đặc điểm này giúp thấu kính_lõm được dùng trong các thiết bị quang học cần làm giảm độ hội tụ của ánh sáng, chẳng hạn như trong kính cận thị.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Thấu kính_lõm được sử dụng trong kính cận, hệ thống quang học, camera và laser để kiểm soát hướng truyền của ánh sáng. Nó cũng giúp giảm sai lệch quang học khi kết hợp với thấu_kính lồi trong các hệ thống ống kính phức tạp.

Để lại một bình luận