Thiết bị phát wifi là gì?
Thiết bị phát wifi (Wireless Access Point / Wireless Router) là thiết bị phần cứng mạng có chức năng chuyển đổi dữ liệu số từ hệ thống mạng có dây (Ethernet) thành sóng vô tuyến điện từ ở các dải băng tần quy chuẩn để truyền phát và thiết lập vùng phủ sóng mạng cục bộ không dây (WLAN), cho phép các thiết bị đầu cuối kết nối mạng internet tốc độ cao.
Thiết bị phát wifi 是指一种将有线网络信号通过调制解调工艺转换为高频无线电磁波(通常工作 tại 2.4GHz 或 5GHz 频段),用以构建无线局域网(WLAN)的核心网络硬件设备。在数据通信、计算机网络工程与电信终端术语中,根据其具体的路由架构与组网模态,规范定名为“无线网络发射器”、“无线路由器”或“无线接入点(AP)”。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung giản thể / Phiên âm | 无线网络发射器 / 无线路由器 / 无线接入点 (Wúxiàn wǎngluò fāshèqì / Wúxiàn lùyóuqì / Wúxiàn jiērùdiǎn) |
| Tiếng Trung phồn thể | 無線網絡發射器 / 無線路由器 / 無線接入點 |
| Tiếng Anh | Wireless Wi-Fi Transmitter Wireless Router / Wireless Access Point (WAP) |
500 từ vựng về SX linh kiện điện tử tiếng Trung
Ví dụ tiếng Trung về Thiết bị phát wifi

TỰ HỌC TIẾNG QUẢNG ĐÔNG
Bác nào thích tìm hiểu tiếng Quảng Đông thì mình có cuốn dạy bồi đây nhé! Cũng chia thành nhiều chủ đề với các đoạn hội thoại nhỏ nha!
为了解决大型会议室内的信号死角问题,网络工程师在此处增设了一台高功率的无线网络发射器。
Để giải quyết vấn đề điểm chết tín hiệu bên trong phòng họp lớn, kỹ sư mạng đã lắp đặt thêm một thiết bị phát wifi công suất cao tại vị trí này.
Từ vựng chuyên ngành liên quan
- 双频并发技术 (Shuāngpín bìngfā jìshù) – Công nghệ phát băng tần kép đồng thời (Dual-band concurrent technology).
- 正交频分多址 (Zhèngjiāo pínfēn duōzhǐ) – Phân chia tần số trực giao nhiều người truy cập (OFDMA).
- 多输入多输出天线阵列 (Duō shūrù duō shūchū tiānxiàn zhènliè) – Mảng anten đa luồng vào và đa luồng ra (MIMO Antenna Array).
- 无线信号增益与衰减 (Wúxiàn xìnhào zēngyì yǔ shuāijiǎn) – Độ tăng ích và độ suy hao tín hiệu không dây.
- 网络吞吐量测试 (Wǎngluò tūntǔliàng cèshì) – Kiểm tra đo lường băng thông thực tế / thông lượng mạng.
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đặc điểm của Cơ chế Thiết bị phát wifi
Bản chất kỹ thuật của thiết bị phát wifi hiện đại dựa trên việc điều chế và mã hóa các luồng dữ liệu số thành sóng viba. Quá trình này tuân theo các giao thức mạng tiêu chuẩn quốc tế như IEEE 802.11ax (Wi-Fi 6) hoặc Wi-Fi 7 mới nhất, tối ưu hóa hiệu suất bằng cách phân chia kênh thông minh qua thuật mã OFDMA và MU-MIMO.
Một thiết bị phát chuẩn đòi hỏi tính toán kỹ lưỡng về công suất phát phát bức xạ đẳng hướng tương đương (EIRP) và thiết kế hệ thống tản nhiệt cho vi xử lý trung tâm (SoC). Nếu thiết bị hoạt động liên tục trong môi trường nhiệt độ cao hoặc có nhiều vật cản vật lý xung quanh, hiện tượng suy hao sóng và nhiễu đồng kênh (co-channel interference) sẽ xuất hiện, dẫn đến tăng tỷ lệ mất gói tin (packet loss) và sụt giảm thông lượng truyền tải dữ liệu của mạng.
该通信硬件的调制机理与信号增益特性,取决于基带数据流与射频前端电路之间的射频映射机制。现代商用与工业级无线网络发射器普遍遵循 IEEE 802.11ax(Wi-Fi 6)或 Wi-Fi 7 通信协议,通过引入多用户多输入多输出(MU-MIMO)与正交频分多址技术,实现了在稠密客户端场景下的高并发与低时延调度。其核心硬件指标涉及等效全向辐射功率(EIRP)、信噪比(SNR)以及射频功放芯片的散热效率。在企业级 WLAN 组网覆盖实务中,若发射器部署拓扑不合理或同频信道重叠度过高,将触发严重的同频干扰与多径衰落效应,直接诱发数据帧丢失、延迟抖动突增并大幅削弱整机无缝漫游的通信鲁棒性。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất!
“Thiết bị phát wifi” trong thực tế
Trong thực tiễn thi công hạ tầng viễn thông tòa nhà thông minh, nghiệm thu hệ thống mạng truyền tải dữ liệu nội bộ nhà xưởng, tài liệu kỹ thuật về các thiết bị phát mạng không dây yêu cầu thông số chuẩn xác về dải băng tần, phương thức mã hóa bảo mật và mật độ thiết bị kết nối danh định.
Khi biên dịch các Hồ sơ thiết kế kỹ thuật phân phối sóng, Sách hướng dẫn cấu hình định tuyến tĩnh và động, hay Catalog thiết bị đầu cuối viễn thông song ngữ Trung – Việt, biên dịch viên cần sử dụng chuẩn xác thuật ngữ chuyên ngành để các kỹ sư mạng tích hợp hệ thống chính xác.
在智能建筑弱电智能化系统集成、工业 4.0 厂区物联网无线覆盖骨干网建设,以及多功能智算中心组网交付实务中,针对各类无线设备规格参数的校核面临极其严格的技术规范。翻译团队在编译中越双语《无线网规网优室内分布设计方案》、高密度 AP 组网负载均衡配置说明书及电信运营商设备采购选型技术白皮书时,必须精准对仗诸如无缝漫游协议(如 802.11k/r/v)、动态频率选择(DFS)以及 WPA3 加密认证标准等通信业核心用语,严密厘清瘦 AP(Fit AP)、胖 AP(Fat AP)与胖瘦一体化 AP 的组网适用边界,以确保技术文档完美通过通信管理局或特种弱电工程质量监督机构的专家评审,彻底避免因网络名词误译引致的设备选型偏差及现网运行通信故障。
Phân tích kỹ thuật và mở rộng thuật ngữ
Phân loại thiết bị phát mạng theo mô hình kiến trúc mạng (按网络拓扑与硬件架构划分的精细分类): Kỹ thuật mạng phân định: Bộ phát kết nối độc lập Fat AP (胖接入点 / 自主式AP), Bộ phát quản lý tập trung Fit AP (瘦接入点 / 集中控制型AP), Thiết bị định tuyến không dây tích hợp Router (无线路由器) và Hệ thống bộ phát mạng lưới liên kết Mesh Wi-Fi (分布式网状网络发射器).
Thuật ngữ cấu hình, tối ưu hóa và kiểm tra vùng phủ sóng (无线网络配置、信号网优与几何仿真技术术语): Khi làm việc với kỹ sư viễn thông, biên dịch viên phải nắm vững: Tên định danh vùng phát sóng (服务集标识符 / SSID), Bản đồ nhiệt mô phỏng vùng phủ sóng (无线信号热力图 / Heatmap), Độ rộng băng thông kênh truyền (信道带宽 / Channel bandwidth), Chức năng tự động điều chỉnh công suất phát (功率自动调节功能) 和频谱分析仪进行噪声基底测试 (Đo nhiễu nền bằng máy phân tích phổ).
Ứng dụng chuyển ngữ trong lĩnh vực tối ưu hóa SEO website thương mại thiết bị viễn thông: Đối với các doanh nghiệp phân phối thiết bị mạng sở hữu nền tảng website chạy các bộ công cụ tối ưu hóa SEO hiện đại, việc phân tích hệ thống từ khóa mở rộng như: Cách cấu hình bộ phát wifi doanh nghiệp (如何配置企业级无线AP), Sơ đồ lắp đặt wifi mesh gia đình (家庭Mesh组网拓扑图) and Báo giá thiết bị phát wifi cân bằng tải (多WAN口均衡负载无线路由器报价) sẽ hỗ trợ đắc lực việc gia tăng thứ hạng tìm kiếm, tiếp cận chính xác nhóm khách hàng mục tiêu bao gồm kỹ sư thiết kế mạng, đại lý thầu cơ điện và chuyên viên thu mua CNTT doanh nghiệp.
Bạn theo dõi kênh Youtube của Admin nhé!
Kênh Luyện dịch tiếng Trung
Kênh Tiếng Trung tổng hợp

