Tiền mặt tiếng Trung là gì?

Tiền mặt là gì?

Tiền mặt là hình thức tiền tệ tồn tại dưới dạng vật chất như giấy bạc, tiền xu, được sử dụng trực tiếp trong giao dịch, thanh toán hàng hóa và dịch vụ. Đây là phương tiện thanh toán truyền thống, phổ biến trong đời sống hàng ngày.

Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Tiền mặt tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung现金 (xiàn jīn) (Danh từ)

現金

English:Cash

Ví dụ tiếng Trung với từ 现金

DỊCH VIỆT-TRUNG CẦN CHÚ Ý NHỮNG GÌ?
Đây là bài chia sẻ những kinh nghiệm dịch thuật trong quá trình làm việc của Admin!
Cập nhật ngày 27/06/2026

DỊCH VIỆT-TRUNG CẦN CHÚ Ý NHỮNG GÌ?
Đây là bài chia sẻ những kinh nghiệm dịch thuật trong quá trình làm việc của Admin!

Bạn đọc bài nhé!

顾客选择用现金支付。
Khách hàng chọn thanh toán bằng tiền mặt.
The customer chose to pay in cash.

Từ vựng liên quan

  • Tiền: 钱 (qián)
  • Thanh toán: 支付 (zhī fù)
  • Ngân hàng: 银行 (yín háng)

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ chuyên ngành Tài chính-Ngân hàng tiếng Trung

Đặc điểm của tiền mặt

Tiền mặt là phương tiện thanh toán trực tiếp, thuận tiện trong các giao dịch nhỏ lẻ, nhưng khó kiểm soát, dễ bị thất lạc và không an toàn trong các khoản thanh toán lớn.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Chữa bài tập luyện dịch 6 – 外贸业务信函(1)

Ứng dụng thực tế

Tiền mặt được sử dụng rộng rãi trong đời sống hàng ngày, đặc biệt ở những nơi chưa phát triển hệ thống thanh toán điện tử, song đang dần được thay thế bằng các phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt.

Giao hàng tận nhà tiếng Trung là gì?

Tiêu dùng thông minh tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận