Tắm suối nước nóng là gì?
Tắm suối nước nóng là hoạt động ngâm mình trong nguồn nước khoáng thiên nhiên có nhiệt độ cao. Việc này giúp thư giãn cơ thể, cải thiện tuần hoàn máu và hỗ trợ giảm căng thẳng. Ở nhiều quốc gia như Nhật Bản, Hàn Quốc, tắm suối nước nóng còn được xem là một nét văn hóa truyền thống.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung | 泡温泉 (pào wēn quán) (Động từ)
泡溫泉 |
| English: | Hot spring bathing |
Ví dụ tiếng Trung với từ 泡温泉

TỰ HỌC TIẾNG QUẢNG ĐÔNG
Bác nào thích tìm hiểu tiếng Quảng Đông thì mình có cuốn dạy bồi đây nhé! Cũng chia thành nhiều chủ đề với các đoạn hội thoại nhỏ nha!
我们周末打算去泡温泉。
Cuối tuần này chúng tôi dự định đi tắm suối nước nóng.
We plan to go hot spring bathing this weekend.
Từ vựng liên quan
- Nước khoáng: 矿泉水 (kuàng quán shuǐ)
- Thư giãn: 放松 (fàng sōng)
- Sức khỏe: 健康 (jiàn kāng)
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Làm CTV dịch thuật cần chú ý những gì?
Đặc điểm của tắm suối nước nóng
Nước khoáng nóng thường chứa nhiều khoáng chất như lưu huỳnh, natri, canxi… có tác dụng hỗ trợ điều hòa cơ thể, cải thiện làn da và giảm đau cơ khớp. Thói quen tắm suối nước nóng thường xuyên có thể nâng cao sức khỏe và tinh thần.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Tắm suối nước nóng được ứng dụng trong du lịch nghỉ dưỡng, y học phục hồi chức năng và các liệu pháp chăm sóc sức khỏe. Đây là hoạt động phổ biến tại các khu du lịch sinh thái, spa và resort.
Xây lâu đài trên cát tiếng Trung là gì?

