Van xả tiếng Trung là gì?

Van xả là gì?

Van xả là thiết bị dùng để điều khiển dòng chảy của chất lỏng hoặc khí, giúp xả hoặc giảm áp suất trong hệ thống. Van xả thường được sử dụng trong các hệ thống như máy móc, đường ống, hoặc các thiết bị công nghiệp, nhằm bảo vệ các thiết bị khỏi bị hư hỏng do áp suất quá cao hoặc quá thấp.

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Van xả tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 泄放阀 (xiè fàng fá) (Danh từ)
繁體字 泄放閥
English: Relief valve

Kết bạn FB với Admin nhé: https://www.facebook.com/NhungLDTTg

Ví dụ tiếng Trung với từ 泄放阀

泄放阀用于释放系统中的过剩压力。
Van xả được sử dụng để xả áp suất dư thừa trong hệ thống.
The relief valve is used to release excess pressure in the system.

Từ vựng liên quan

  • 压力 (yā lì) – Áp suất
  • 系统 (xì tǒng) – Hệ thống
  • 安全 (ān quán) – An toàn

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

 

Đặc điểm của van xả

Van xả là một thiết bị quan trọng trong các hệ thống đường ống và máy móc công nghiệp, giúp bảo vệ các thiết bị khỏi hư hỏng do áp suất quá cao. Van xả có thể tự động mở để xả áp suất khi vượt quá giới hạn an toàn, giúp duy trì sự ổn định cho hệ thống.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Van xả được ứng dụng trong các hệ thống thủy lực, khí nén, hệ thống lò hơi và nhiều hệ thống công nghiệp khác để kiểm soát áp suất và bảo vệ thiết bị khỏi những tổn hại. Nó đảm bảo rằng áp suất trong các đường ống và thiết bị luôn được duy trì trong phạm vi an toàn.

Tê đều tiếng Trung là gì?

Đầu phun nước tự động tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận