Đầu tư cuốn chiếu tiếng Trung là gì?

Đầu tư cuốn chiếu là gì?

Đầu tư cuốn chiếu là hình thức triển khai đầu tư theo từng giai đoạn, hoàn thành đến đâu đưa vào khai thác đến đó, sau đó tiếp tục đầu tư cho các giai đoạn tiếp theo. Cách làm này giúp tiết kiệm vốn, giảm rủi ro và phù hợp với các dự án lớn.

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Đầu tư cuốn chiếu tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung 滚动的投入 (gǔn dòng de tóu rù) (Danh từ)

滾動的投入

English: Rolling Investment

Ví dụ tiếng Trung với từ 滚动的投入

DỊCH TRUNG - VIỆT CẦN CHÚ Ý NHỮNG GÌ?
Đây cũng là một bài Admin chia sẻ kinh nghiệm và quan điểm về việc dịch thuật rút ra trong quá trình làm việc của mình nhé!
Cập nhật ngày 03/06/2026

DỊCH TRUNG - VIỆT CẦN CHÚ Ý NHỮNG GÌ?
Đây cũng là một bài Admin chia sẻ kinh nghiệm và quan điểm về việc dịch thuật rút ra trong quá trình làm việc của mình nhé!

Bạn đọc bài nhé!

该项目采用滚动的投入方式,降低了初期资金压力。
Dự án này áp dụng phương thức đầu tư cuốn chiếu, giúp giảm áp lực vốn ban đầu.
The project adopts a rolling investment approach, reducing the initial capital pressure.

Từ vựng liên quan

  • Đầu tư: 投资 (tóu zī)
  • Dự án: 项目 (xiàng mù)
  • Vốn: 资金 (zī jīn)

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Download TỪ ĐIỂN TRUNG-VIỆT 60.000 từ

Đặc điểm của đầu tư cuốn chiếu

Phương thức đầu tư cuốn chiếu phù hợp với các dự án quy mô lớn, cần thời gian dài và nguồn vốn lớn. Nó giúp phân bổ rủi ro, tăng khả năng linh hoạt, đồng thời tận dụng hiệu quả nguồn lực qua từng giai đoạn.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Bài tập dịch 9 – 人类嗅觉能感知疾病

Ứng dụng thực tế

Đầu tư cuốn chiếu thường được áp dụng trong xây dựng cơ sở hạ tầng, giao thông, năng lượng và các dự án công nghiệp lớn để vừa khai thác, vừa tiếp tục đầu tư.

Giao hàng tận nhà tiếng Trung là gì?

Tiêu dùng thông minh tiếng Trung là gì?

 

Để lại một bình luận